Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 30 kcal —
  • Chất đạm 0,9 g 2%
  • Carbohydrate 6,8 g 2%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Chất xơ 1,3 g 5%
  • Đường 6,8 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 17 µg 2%
  • Vitamin C 28 mg 31%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin K 5,2 µg 4%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 0,5 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,15 mg 3%
  • Vitamin B6 0,02 mg 1%
  • Biotin (B7) 0,2 µg 1%
  • Folate (B9) 3 µg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 6 mg 0%
  • Sắt 0,4 mg 2%
  • Magiê 8 mg 2%
  • Phốt pho 20 mg 2%
  • Kali 140 mg 3%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,05 mg 6%
  • Mangan 0,1 mg 4%
  • Selen 1 µg 2%
  • Iốt 3 µg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g300,9 g6,8 g0,1 g
50 g50 g150,5 g3,4 g0,1 g
150 g150 g451,4 g10 g0,2 g
200 g200 g601,8 g14 g0,2 g
250 g250 g752,3 g17 g0,3 g

Câu hỏi về Đào

100 g Đào có bao nhiêu calo?

100 g Đào có 30 kcal, gồm 0,9 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g Đào có bao nhiêu calo?

50 g Đào có 15 kcal, gồm 0,5 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Đào có bao nhiêu calo?

150 g Đào có 45 kcal, gồm 1,4 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g Đào có bao nhiêu calo?

200 g Đào có 60 kcal, gồm 1,8 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g Đào có bao nhiêu calo?

250 g Đào có 75 kcal, gồm 2,3 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-312 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ