Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống đậu nành nguyên chất
Calo và thông tin dinh dưỡng
không tăng cường, làm lạnh
55
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,1 g
Carb7,8 g
Chất béo1,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 55 kcal —
- Chất đạm 3,1 g 6%
- Carbohydrate 7,8 g 3%
- Chất béo 1,2 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0,4 g 1%
- Đường 5,6 g —
- Natri 14 mg 1%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0 mg 0%
- Vitamin K 3 µg 3%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
- Niacin (B3) 0,16 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,37 mg 7%
- Vitamin B6 0,04 mg 3%
- Folate (B9) 19 µg 5%
- Vitamin B12 0,01 µg 0%
- Choline 23,6 mg 4%
Khoáng chất
- Canxi 21 mg 2%
- Sắt 0,55 mg 3%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 42 mg 3%
- Kali 143 mg 3%
- Kẽm 0,37 mg 3%
- Đồng 0,12 mg 14%
- Mangan 0,18 mg 8%
- Selen 2,6 µg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 55 | 3,1 g | 7,8 g | 1,2 g |
| 50 g | 50 g | 28 | 1,5 g | 3,9 g | 0,6 g |
| 150 g | 150 g | 83 | 4,6 g | 12 g | 1,8 g |
| 200 g | 200 g | 110 | 6,1 g | 16 g | 2,3 g |
| 250 g | 250 g | 138 | 7,7 g | 20 g | 2,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống đậu nànhthức uống từ thực vật, vani, tăng cường, làm lạnh và/hoặc bảo quản lâu48 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nànhhàm lượng béo thông thường (~3%), không tăng cường vi chất59 kcal / 100 g
- Sữa đậu nànhtất cả các hương vị, được tăng cường45 kcal / 100 g
- Nước cốt dừa uốngkhông đường, được tăng cường, làm lạnh22 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành nguyên chất SILKsilk, plain41 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành vị sô-cô-lakhông tăng cường63 kcal / 100 g
- Món tráng miệng đậu nành vị nguyên bảnnguyên bản, không thêm đường, không tăng cường, lên men, làm lạnh45 kcal / 100 g
- Beverages soy unfortified46 kcal / 100 g
- Plant-based beverage soy beverage vanilla reduced fat fortified shelf-stable23 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành tự nhiêncó bột sô-cô-la, không đường, không đường74 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống đậu nành nguyên chất
100 g Thức uống đậu nành nguyên chất có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống đậu nành nguyên chất có 55 kcal, gồm 3,1 g đạm, 7,8 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
50 g Thức uống đậu nành nguyên chất có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống đậu nành nguyên chất có 28 kcal, gồm 1,5 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
150 g Thức uống đậu nành nguyên chất có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống đậu nành nguyên chất có 83 kcal, gồm 4,6 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
200 g Thức uống đậu nành nguyên chất có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống đậu nành nguyên chất có 110 kcal, gồm 6,1 g đạm, 16 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
250 g Thức uống đậu nành nguyên chất có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống đậu nành nguyên chất có 138 kcal, gồm 7,7 g đạm, 20 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 5241 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ