Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống đậu nành tự nhiên
Calo và thông tin dinh dưỡng
có bột sô-cô-la, không đường, không đường
74
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,4 g
Carb5,8 g
Chất béo2,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 74 kcal —
- Chất đạm 4,4 g 9%
- Carbohydrate 5,8 g 2%
- Chất béo 2,8 g 4%
- Chất xơ 3,9 g 14%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 74 | 4,4 g | 5,8 g | 2,8 g |
| 50 g | 50 g | 37 | 2,2 g | 2,9 g | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | 111 | 6,6 g | 8,6 g | 4,2 g |
| 200 g | 200 g | 148 | 8,8 g | 12 g | 5,6 g |
| 250 g | 250 g | 185 | 11 g | 14 g | 7,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống đậu nànhkhông đường35 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành sô-cô-lakhông tăng cường63 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành sô cô lacó đường, bổ sung canxi và vitamin60 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành vị sô-cô-lakhông tăng cường63 kcal / 100 g
- Bột thức uống đậu nànhkhô478 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành nguyên chấttự nhiên, tăng cường canxi, đóng gói sẵn44 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành uốnggiảm chất béo, được tăng cường, bảo quản được lâu27 kcal / 100 g
- Soy drink chocolate76 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, không thêm đường350 kcal / 100 g
- Bột protein đậu nành388 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống đậu nành tự nhiên
100 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 74 kcal, gồm 4,4 g đạm, 5,8 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
50 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 37 kcal, gồm 2,2 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
150 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 111 kcal, gồm 6,6 g đạm, 8,6 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
200 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 148 kcal, gồm 8,8 g đạm, 12 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
250 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 185 kcal, gồm 11 g đạm, 14 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0143T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ