Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống đậu nành sô cô la
Calo và thông tin dinh dưỡng
có đường, bổ sung canxi và vitamin
60
calokcal mỗi 100 g
Đạm3 g
Carb7,6 g
Chất béo1,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 60 kcal —
- Chất đạm 3 g 6%
- Carbohydrate 7,6 g 3%
- Chất béo 1,7 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
- Chất xơ 0,9 g 3%
- Đường 7,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 60 | 3 g | 7,6 g | 1,7 g |
| 50 g | 50 g | 30 | 1,5 g | 3,8 g | 0,9 g |
| 150 g | 150 g | 90 | 4,5 g | 11 g | 2,6 g |
| 200 g | 200 g | 120 | 6 g | 15 g | 3,4 g |
| 250 g | 250 g | 150 | 7,5 g | 19 g | 4,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống đậu nànhcó đường, bổ sung canxi và vitamin37 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành vị sô-cô-latăng cường, làm lạnh và/hoặc bảo quản lâu69 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành sô-cô-lakhông tăng cường63 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành tự nhiênvới bột sô-cô-la, ít đường99 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành hương vịcó hương vị, có đường, tăng cường canxi, đóng gói sẵn43 kcal / 100 g
- Soy drink chocolate76 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành vị sô-cô-la SilkSilk58 kcal / 100 g
- Soya drink chocolate vitamins72 kcal / 100 g
- Soy drink with added calcium41 kcal / 100 g
- Món tráng miệng đậu nànhbổ sung canxi và vitamin85 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống đậu nành sô cô la
100 g Đồ uống đậu nành sô cô la có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống đậu nành sô cô la có 60 kcal, gồm 3 g đạm, 7,6 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
50 g Đồ uống đậu nành sô cô la có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống đậu nành sô cô la có 30 kcal, gồm 1,5 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
150 g Đồ uống đậu nành sô cô la có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống đậu nành sô cô la có 90 kcal, gồm 4,5 g đạm, 11 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
200 g Đồ uống đậu nành sô cô la có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống đậu nành sô cô la có 120 kcal, gồm 6 g đạm, 15 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
250 g Đồ uống đậu nành sô cô la có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống đậu nành sô cô la có 150 kcal, gồm 7,5 g đạm, 19 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 5571 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ