Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống đậu nành tự nhiên
Calo và thông tin dinh dưỡng
với bột sô-cô-la, ít đường
99
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,1 g
Carb18 g
Chất béo1,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 99 kcal —
- Chất đạm 3,1 g 6%
- Carbohydrate 18 g 6%
- Chất béo 1,7 g 2%
- Chất xơ 0,2 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 99 | 3,1 g | 18 g | 1,7 g |
| 50 g | 50 g | 50 | 1,6 g | 8,9 g | 0,9 g |
| 150 g | 150 g | 149 | 4,7 g | 27 g | 2,6 g |
| 200 g | 200 g | 198 | 6,3 g | 36 g | 3,4 g |
| 250 g | 250 g | 248 | 7,8 g | 45 g | 4,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống đậu nành sô cô lacó đường, bổ sung canxi và vitamin60 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành sô-cô-lakhông tăng cường63 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành vị sô-cô-latăng cường, làm lạnh và/hoặc bảo quản lâu69 kcal / 100 g
- Bột thức uống đậu nànhkhô478 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nànhkhông đường, bổ sung canxi và vitamin34 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nànhtất cả các hương vị, ít béo, tăng cường43 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành uốnggiảm chất béo, được tăng cường, bảo quản được lâu27 kcal / 100 g
- Soy drink chocolate76 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, không thêm đường350 kcal / 100 g
- Bột protein đậu nành388 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống đậu nành tự nhiên
100 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 99 kcal, gồm 3,1 g đạm, 18 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
50 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 50 kcal, gồm 1,6 g đạm, 8,9 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
150 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 149 kcal, gồm 4,7 g đạm, 27 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
200 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 198 kcal, gồm 6,3 g đạm, 36 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
250 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 248 kcal, gồm 7,8 g đạm, 45 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0141T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ