Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống đậu nành tự nhiên
Calo và thông tin dinh dưỡng
có bột sô-cô-la, không đường
95
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,3 g
Carb11 g
Chất béo2,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 95 kcal —
- Chất đạm 4,3 g 9%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 2,7 g 3%
- Chất xơ 3,9 g 14%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 95 | 4,3 g | 11 g | 2,7 g |
| 50 g | 50 g | 48 | 2,1 g | 5,7 g | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | 143 | 6,4 g | 17 g | 4,1 g |
| 200 g | 200 g | 190 | 8,5 g | 23 g | 5,4 g |
| 250 g | 250 g | 238 | 11 g | 29 g | 6,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống đậu nành sô cô lacó đường, bổ sung canxi và vitamin60 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành sô-cô-lakhông tăng cường63 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành vị sô-cô-lakhông tăng cường63 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nànhkhông đường, bổ sung canxi và vitamin34 kcal / 100 g
- Bột thức uống đậu nànhkhô478 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành nguyên chấttự nhiên, tăng cường canxi, đóng gói sẵn44 kcal / 100 g
- Sữa sô cô lacó bột sô cô la (10%), không đường98 kcal / 100 g
- Soy drink chocolate76 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, không thêm đường350 kcal / 100 g
- Bột protein đậu nành388 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống đậu nành tự nhiên
100 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 95 kcal, gồm 4,3 g đạm, 11 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
50 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 48 kcal, gồm 2,1 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
150 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 143 kcal, gồm 6,4 g đạm, 17 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
200 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 190 kcal, gồm 8,5 g đạm, 23 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
250 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 238 kcal, gồm 11 g đạm, 29 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0144T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ