Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống đậu nành tự nhiên
Calo và thông tin dinh dưỡng
42
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,7 g
Carb4,1 g
Chất béo1,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 42 kcal —
- Chất đạm 2,7 g 5%
- Carbohydrate 4,1 g 1%
- Chất béo 1,6 g 2%
- Chất xơ 0,2 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 42 | 2,7 g | 4,1 g | 1,6 g |
| 50 g | 50 g | 21 | 1,4 g | 2 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 63 | 4,1 g | 6,1 g | 2,4 g |
| 200 g | 200 g | 84 | 5,5 g | 8,1 g | 3,2 g |
| 250 g | 250 g | 105 | 6,8 g | 10 g | 4 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống đậu nành56 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành với nước ép táo63 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành nguyên chấttự nhiên, tăng cường canxi, đóng gói sẵn44 kcal / 100 g
- Bột thức uống đậu nànhkhô478 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành với nước ép dứa68 kcal / 100 g
- Sữa đậu nànhtất cả các hương vị, được tăng cường45 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành uốnggiảm chất béo, được tăng cường, bảo quản được lâu27 kcal / 100 g
- Plant-based beverage soy beverage with omega-3 fatty acids added fortified45 kcal / 100 g
- Soy drink with added calcium41 kcal / 100 g
- Bột protein đậu nành388 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống đậu nành tự nhiên
100 g Thức uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống đậu nành tự nhiên có 42 kcal, gồm 2,7 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
50 g Thức uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống đậu nành tự nhiên có 21 kcal, gồm 1,4 g đạm, 2 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Thức uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống đậu nành tự nhiên có 63 kcal, gồm 4,1 g đạm, 6,1 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
200 g Thức uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống đậu nành tự nhiên có 84 kcal, gồm 5,5 g đạm, 8,1 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
250 g Thức uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống đậu nành tự nhiên có 105 kcal, gồm 6,8 g đạm, 10 g carbohydrate và 4 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0043T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ