Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống đậu nành tự nhiên
Calo và thông tin dinh dưỡng
có bột sô-cô-la, ít đường, không đường
78
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,3 g
Carb12 g
Chất béo1,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 78 kcal —
- Chất đạm 3,3 g 7%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 1,8 g 2%
- Chất xơ 0,2 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 78 | 3,3 g | 12 g | 1,8 g |
| 50 g | 50 g | 39 | 1,6 g | 6,1 g | 0,9 g |
| 150 g | 150 g | 117 | 4,9 g | 18 g | 2,7 g |
| 200 g | 200 g | 156 | 6,6 g | 24 g | 3,6 g |
| 250 g | 250 g | 195 | 8,2 g | 30 g | 4,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống đậu nànhkhông đường, bổ sung canxi và vitamin34 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành sô cô lacó đường, bổ sung canxi và vitamin60 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành sô-cô-lakhông tăng cường63 kcal / 100 g
- Bột thức uống đậu nànhkhô478 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành vị sô-cô-lakhông tăng cường63 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nànhtất cả các hương vị, ít béo, tăng cường43 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành uốnggiảm chất béo, được tăng cường, bảo quản được lâu27 kcal / 100 g
- Soy drink chocolate76 kcal / 100 g
- Bột protein đậu nành388 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, không thêm đường350 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống đậu nành tự nhiên
100 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 78 kcal, gồm 3,3 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
50 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 39 kcal, gồm 1,6 g đạm, 6,1 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
150 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 117 kcal, gồm 4,9 g đạm, 18 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
200 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 156 kcal, gồm 6,6 g đạm, 24 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
250 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống đậu nành tự nhiên có 195 kcal, gồm 8,2 g đạm, 30 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0109T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ