Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống đậu nành vị sô-cô-la
Calo và thông tin dinh dưỡng
không tăng cường
63
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,3 g
Carb9,6 g
Chất béo1,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 63 kcal —
- Chất đạm 2,3 g 5%
- Carbohydrate 9,6 g 3%
- Chất béo 1,5 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0,4 g 1%
- Đường 7,9 g —
- Natri 53 mg 2%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 1,7 mg 2%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0 mg 0%
- Vitamin K 3 µg 3%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 0,51 mg 3%
- Axit pantothenic (B5) 0,09 mg 2%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 0,7 µg 29%
- Choline 23,6 mg 4%
Khoáng chất
- Canxi 25 mg 2%
- Sắt 0,48 mg 3%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 51 mg 4%
- Kali 143 mg 3%
- Kẽm 0,34 mg 3%
- Đồng 0,21 mg 23%
- Mangan 0,17 mg 7%
- Selen 4,8 µg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 63 | 2,3 g | 9,6 g | 1,5 g |
| 50 g | 50 g | 32 | 1,1 g | 4,8 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 95 | 3,4 g | 14 g | 2,3 g |
| 200 g | 200 g | 126 | 4,5 g | 19 g | 3,1 g |
| 250 g | 250 g | 158 | 5,7 g | 24 g | 3,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa đậu nành sô-cô-lakhông tăng cường63 kcal / 100 g
- Thức uống sô-cô-lalàm từ sữa và đậu nành, uống liền, tăng cường dinh dưỡng101 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành sô cô lacó đường, bổ sung canxi và vitamin60 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nànhtất cả các hương vị, ít béo, tăng cường43 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành tự nhiêncó bột sô-cô-la, không đường95 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành uốnggiảm chất béo, được tăng cường, bảo quản được lâu27 kcal / 100 g
- Bột sô-cô-lakhông thêm đường350 kcal / 100 g
- Sô-cô-la mạch nhadạng bột, pha với sữa 1%, tăng cường dinh dưỡng57 kcal / 100 g
- Soy drink chocolate76 kcal / 100 g
- Nước ngọt có gas vị sô-cô-la42 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống đậu nành vị sô-cô-la
100 g Thức uống đậu nành vị sô-cô-la có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống đậu nành vị sô-cô-la có 63 kcal, gồm 2,3 g đạm, 9,6 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
50 g Thức uống đậu nành vị sô-cô-la có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống đậu nành vị sô-cô-la có 32 kcal, gồm 1,1 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Thức uống đậu nành vị sô-cô-la có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống đậu nành vị sô-cô-la có 95 kcal, gồm 3,4 g đạm, 14 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
200 g Thức uống đậu nành vị sô-cô-la có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống đậu nành vị sô-cô-la có 126 kcal, gồm 4,5 g đạm, 19 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
250 g Thức uống đậu nành vị sô-cô-la có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống đậu nành vị sô-cô-la có 158 kcal, gồm 5,7 g đạm, 24 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 5429 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ