Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống đậu nành nguyên chất
Calo và thông tin dinh dưỡng
tự nhiên, tăng cường canxi, đóng gói sẵn
44
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,4 g
Carb2,2 g
Chất béo2,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 44 kcal —
- Chất đạm 3,4 g 7%
- Carbohydrate 2,2 g 1%
- Chất béo 2,1 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 1%
- Chất xơ 1 g 4%
- Đường 2,2 g —
- Natri 38,8 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin D 1,2 µg 6%
- Vitamin K 3,6 µg 3%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,03 mg 1%
- Vitamin B6 0,02 mg 1%
- Folate (B9) 22,3 µg 6%
Khoáng chất
- Canxi 98 mg 8%
- Sắt 0,45 mg 3%
- Magiê 13 mg 3%
- Phốt pho 81 mg 6%
- Kali 86 mg 2%
- Kẽm 0,24 mg 2%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,17 mg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 44 | 3,4 g | 2,2 g | 2,1 g |
| 50 g | 50 g | 22 | 1,7 g | 1,1 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 66 | 5,1 g | 3,3 g | 3,1 g |
| 200 g | 200 g | 88 | 6,8 g | 4,4 g | 4,1 g |
| 250 g | 250 g | 111 | 8,6 g | 5,5 g | 5,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống đậu nànhkhông đường, được tăng cường chất dinh dưỡng, làm lạnh và/hoặc để được lâu32 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành uốnggiảm chất béo, được tăng cường, bảo quản được lâu27 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nànhkhông đường, bổ sung canxi và vitamin34 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành hương vịcó hương vị, có đường, tăng cường canxi, đóng gói sẵn43 kcal / 100 g
- Sữa đậu nànhtất cả các hương vị, được tăng cường45 kcal / 100 g
- Soya drink with calcium and vitamin fortified40 kcal / 100 g
- Đồ uống từ đậu nànhcó đường, bổ sung canxi và vitamin (vitamin B2, vitamin B12, vitamin D)24 kcal / 100 g
- Món tráng miệng đậu nành vị nguyên bảnnguyên bản, không thêm đường, không tăng cường, lên men, làm lạnh45 kcal / 100 g
- Soy drink with added calcium41 kcal / 100 g
- Món tráng miệng đậu nànhtự nhiên, không thêm đường, tăng cường canxi, lên men, làm lạnh42 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống đậu nành nguyên chất
100 g Thức uống đậu nành nguyên chất có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống đậu nành nguyên chất có 44 kcal, gồm 3,4 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
50 g Thức uống đậu nành nguyên chất có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống đậu nành nguyên chất có 22 kcal, gồm 1,7 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Thức uống đậu nành nguyên chất có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống đậu nành nguyên chất có 66 kcal, gồm 5,1 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
200 g Thức uống đậu nành nguyên chất có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống đậu nành nguyên chất có 88 kcal, gồm 6,8 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
250 g Thức uống đậu nành nguyên chất có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống đậu nành nguyên chất có 111 kcal, gồm 8,6 g đạm, 5,5 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18901 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ