Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống đậu nành
Calo và thông tin dinh dưỡng
không đường
35
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,4 g
Carb1 g
Chất béo1,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 35 kcal —
- Chất đạm 3,4 g 7%
- Carbohydrate 1 g 0%
- Chất béo 1,8 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
- Chất xơ 0,6 g 2%
- Đường 0,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 35 | 3,4 g | 1 g | 1,8 g |
| 50 g | 50 g | 18 | 1,7 g | 0,5 g | 0,9 g |
| 150 g | 150 g | 53 | 5,1 g | 1,5 g | 2,7 g |
| 200 g | 200 g | 70 | 6,8 g | 2 g | 3,6 g |
| 250 g | 250 g | 88 | 8,5 g | 2,5 g | 4,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống đậu nành tự nhiêncó bột sô-cô-la, không đường, không đường74 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành sô cô lacó đường, bổ sung canxi và vitamin60 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành vị trái cây và vanicó đường, bổ sung canxi và vitamin55 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành32 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nànhtất cả các hương vị, giảm béo, tăng cường47 kcal / 100 g
- Đồ uống yến mạchkhông đường40 kcal / 100 g
- Đồ uống dừakhông đường26 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành nguyên chấttự nhiên, tăng cường canxi, đóng gói sẵn44 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành uốnggiảm chất béo, được tăng cường, bảo quản được lâu27 kcal / 100 g
- Bột thức uống đậu nànhkhô478 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống đậu nành
100 g Đồ uống đậu nành có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống đậu nành có 35 kcal, gồm 3,4 g đạm, 1 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
50 g Đồ uống đậu nành có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống đậu nành có 18 kcal, gồm 1,7 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
150 g Đồ uống đậu nành có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống đậu nành có 53 kcal, gồm 5,1 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
200 g Đồ uống đậu nành có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống đậu nành có 70 kcal, gồm 6,8 g đạm, 2 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
250 g Đồ uống đậu nành có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống đậu nành có 88 kcal, gồm 8,5 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 870 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ