Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống đậu nành
Calo và thông tin dinh dưỡng
có đường, có hương liệu
58
calokcal mỗi 100 g
Đạm3 g
Carb5,7 g
Chất béo2,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 58 kcal —
- Chất đạm 3 g 6%
- Carbohydrate 5,7 g 2%
- Chất béo 2,2 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
- Chất xơ 1,6 g 6%
- Đường 5,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 58 | 3 g | 5,7 g | 2,2 g |
| 50 g | 50 g | 29 | 1,5 g | 2,8 g | 1,1 g |
| 150 g | 150 g | 87 | 4,5 g | 8,5 g | 3,3 g |
| 200 g | 200 g | 116 | 6 g | 11 g | 4,4 g |
| 250 g | 250 g | 145 | 7,5 g | 14 g | 5,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống đậu nành sô cô lacó đường, bổ sung canxi và vitamin60 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành tự nhiêncó bột sô-cô-la, ít đường, không đường78 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành vị trái cây và vanicó đường, bổ sung canxi và vitamin55 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nànhtất cả các hương vị, giảm béo, tăng cường47 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành hương vịcó hương vị, có đường, không tăng cường, đóng gói sẵn62 kcal / 100 g
- Đồ uống từ đậu nànhcó đường, bổ sung canxi và vitamin (vitamin B2, vitamin B12, vitamin D)24 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành32 kcal / 100 g
- Sữa chua đậu nànhcó hương vị/thêm trái cây93 kcal / 100 g
- Bột thức uống đậu nành428 kcal / 100 g
- Đồ uống từ gạocó hương vị70 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống đậu nành
100 g Đồ uống đậu nành có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống đậu nành có 58 kcal, gồm 3 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
50 g Đồ uống đậu nành có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống đậu nành có 29 kcal, gồm 1,5 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
150 g Đồ uống đậu nành có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống đậu nành có 87 kcal, gồm 4,5 g đạm, 8,5 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
200 g Đồ uống đậu nành có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống đậu nành có 116 kcal, gồm 6 g đạm, 11 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
250 g Đồ uống đậu nành có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống đậu nành có 145 kcal, gồm 7,5 g đạm, 14 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) H842400 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ