Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò bít tết Denver cut
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ phần thịt nạc, lóc mỡ 0", hạng select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 157 kcal —
- Chất đạm 20 g 39%
- Carbohydrate 0,2 g 0%
- Chất béo 8,5 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,4 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 77 mg 3%
- Cholesterol 68 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,12 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 3,3 mg 21%
- Axit pantothenic (B5) 0,74 mg 15%
- Vitamin B6 0,43 mg 25%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 3,3 µg 138%
- Choline 72,8 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,4 mg 14%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 186 mg 15%
- Kali 329 mg 7%
- Kẽm 7,8 mg 71%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 21,5 µg 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 157 | 20 g | 0,2 g | 8,5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 177 | 22 g | 0,2 g | 9,7 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 355 | 45 g | 0,5 g | 19 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 89 | 11 g | 0,1 g | 4,8 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 532 | 67 g | 0,7 g | 29 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 710 | 89 g | 0,9 g | 39 g |
| 50 g | 50 g | 79 | 9,9 g | 0,1 g | 4,3 g |
| 150 g | 150 g | 236 | 30 g | 0,3 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 314 | 39 g | 0,4 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 393 | 49 g | 0,5 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denverthịt bò, nạc vai, bít tết phần giữa dưới vai, rút xương, cắt kiểu denver, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại choice, sống189 kcal / 100 g
- Bít tết Denverthịt bò, nạc vai, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại select, nấu chín, nướng vỉ215 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng hoặc bít tết phần nạc vaithịt vai, không xương, chỉ có phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, sống134 kcal / 100 g
- Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vairút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại select, sống187 kcal / 100 g
- Sườn bò chuck eye kiểu đồng quêkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0", hạng select, sống137 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, sống196 kcal / 100 g
- Sườn bò kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ đến 0", tất cả các loại, sống146 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò bít tết Denver cut
100 g Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò bít tết Denver cut có 157 kcal, gồm 20 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò bít tết Denver cut có 177 kcal, gồm 22 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò bít tết Denver cut có 355 kcal, gồm 45 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 19 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò bít tết Denver cut có 89 kcal, gồm 11 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò bít tết Denver cut có 532 kcal, gồm 67 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 29 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò bít tết Denver cut có 710 kcal, gồm 89 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 39 g chất béo.
50 g Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò bít tết Denver cut có 79 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
150 g Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò bít tết Denver cut có 236 kcal, gồm 30 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168653 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ