Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, nạc vai, bít tết phần giữa dưới vai, rút xương, cắt kiểu denver, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 189 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0,5 g 0%
- Chất béo 12 g 16%
- Chất béo bão hòa 5,1 g 26%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 75 mg 3%
- Cholesterol 70 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,15 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 3,3 mg 21%
- Axit pantothenic (B5) 0,85 mg 17%
- Vitamin B6 0,4 mg 24%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 2,9 µg 121%
- Choline 69,3 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 177 mg 14%
- Kali 312 mg 7%
- Kẽm 7,3 mg 67%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 21,5 µg 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 189 | 19 g | 0,5 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 214 | 21 g | 0,6 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 427 | 43 g | 1,2 g | 28 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 107 | 11 g | 0,3 g | 7 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 641 | 64 g | 1,8 g | 42 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 854 | 85 g | 2,4 g | 56 g |
| 50 g | 50 g | 95 | 9,4 g | 0,3 g | 6,2 g |
| 150 g | 150 g | 284 | 28 g | 0,8 g | 19 g |
| 200 g | 200 g | 378 | 38 g | 1,1 g | 25 g |
| 250 g | 250 g | 473 | 47 g | 1,3 g | 31 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò bít tết Denver cutkhông xương, chỉ phần thịt nạc, lóc mỡ 0", hạng choice, sống178 kcal / 100 g
- Bít tết Denverrút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại select, sống172 kcal / 100 g
- Bít tết phần trên và giữa vaithịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng hoặc bít tết phần nạc vaithịt vai, không xương, chỉ có phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Sườn bò chuck eye kiểu đồng quêkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0", hạng choice, sống152 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver
100 g Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có 189 kcal, gồm 19 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có 214 kcal, gồm 21 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có 427 kcal, gồm 43 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 28 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có 107 kcal, gồm 11 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 7 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có 641 kcal, gồm 64 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 42 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có 854 kcal, gồm 85 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 56 g chất béo.
50 g Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có 95 kcal, gồm 9,4 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
150 g Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denver có 284 kcal, gồm 28 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171214 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ