Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò bít tết Denver cut
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ phần thịt nạc, lóc mỡ 0", mọi loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 170 kcal —
- Chất đạm 19 g 39%
- Carbohydrate 0,5 g 0%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 4,1 g 21%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 77 mg 3%
- Cholesterol 69 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,14 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 3,3 mg 21%
- Axit pantothenic (B5) 0,81 mg 16%
- Vitamin B6 0,41 mg 24%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 3,1 µg 129%
- Choline 71,8 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 181 mg 14%
- Kali 321 mg 7%
- Kẽm 7,6 mg 69%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 21,7 µg 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 170 | 19 g | 0,5 g | 10 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 192 | 22 g | 0,6 g | 11 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 384 | 44 g | 1,1 g | 23 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 96 | 11 g | 0,3 g | 5,6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 576 | 66 g | 1,7 g | 34 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 768 | 88 g | 2,2 g | 45 g |
| 50 g | 50 g | 85 | 9,7 g | 0,2 g | 5 g |
| 150 g | 150 g | 255 | 29 g | 0,7 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 340 | 39 g | 1 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 425 | 49 g | 1,2 g | 25 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết phần giữa dưới vai cắt kiểu Denverthịt bò, nạc vai, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", tất cả các loại, sống182 kcal / 100 g
- Bít tết Denverthịt bò, nạc vai, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại select, nấu chín, nướng vỉ215 kcal / 100 g
- Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vairút xương, chỉ có phần nạc, cắt gọt mỡ còn 0", tất cả các loại, sống140 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng hoặc bít tết phần nạc vaithịt vai, không xương, chỉ có phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
- Sườn bò kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ đến 0", tất cả các loại, sống146 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống144 kcal / 100 g
- Sườn bò chuck eye kiểu đồng quêkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0", hạng select, sống137 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", mọi loại, sống205 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò bít tết Denver cut
100 g Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò bít tết Denver cut có 170 kcal, gồm 19 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 10 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò bít tết Denver cut có 192 kcal, gồm 22 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 11 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò bít tết Denver cut có 384 kcal, gồm 44 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 23 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò bít tết Denver cut có 96 kcal, gồm 11 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò bít tết Denver cut có 576 kcal, gồm 66 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 34 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò bít tết Denver cut có 768 kcal, gồm 88 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 45 g chất béo.
50 g Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò bít tết Denver cut có 85 kcal, gồm 9,7 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 5 g chất béo.
150 g Thịt bò bít tết Denver cut có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò bít tết Denver cut có 255 kcal, gồm 29 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170205 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ