Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phô mai cứng
Calo và thông tin dinh dưỡng
từ sữa bò
359
calokcal mỗi 100 g
Đạm26 g
Chất béo29 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 359 kcal —
- Chất đạm 26 g 51%
- Chất béo 29 g 37%
- Chất béo bão hòa 19 g 97%
- Chất xơ 0 g 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTKhoáng chất
- Canxi 833 mg 64%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 359 | 26 g | – | 29 g |
| 50 g | 50 g | 180 | 13 g | – | 14 g |
| 150 g | 150 g | 539 | 38 g | – | 43 g |
| 200 g | 200 g | 718 | 51 g | – | 58 g |
| 250 g | 250 g | 898 | 64 g | – | 72 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Phô mai cứng
100 g Phô mai cứng có bao nhiêu calo?
100 g Phô mai cứng có 359 kcal, gồm 26 g đạm, – carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g Phô mai cứng có bao nhiêu calo?
50 g Phô mai cứng có 180 kcal, gồm 13 g đạm, – carbohydrate và 14 g chất béo.
150 g Phô mai cứng có bao nhiêu calo?
150 g Phô mai cứng có 539 kcal, gồm 38 g đạm, – carbohydrate và 43 g chất béo.
200 g Phô mai cứng có bao nhiêu calo?
200 g Phô mai cứng có 718 kcal, gồm 51 g đạm, – carbohydrate và 58 g chất béo.
250 g Phô mai cứng có bao nhiêu calo?
250 g Phô mai cứng có 898 kcal, gồm 64 g đạm, – carbohydrate và 72 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 12816 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ