Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phô mai cứng
Calo và thông tin dinh dưỡng
38% chất béo
420
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb1 g
Chất béo38 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 420 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 1 g 0%
- Chất béo 38 g 49%
- Chất béo bão hòa 24 g 120%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 420 | 19 g | 1 g | 38 g |
| 50 g | 50 g | 210 | 9,6 g | 0,5 g | 19 g |
| 150 g | 150 g | 630 | 29 g | 1,5 g | 57 g |
| 200 g | 200 g | 840 | 38 g | 2 g | 76 g |
| 250 g | 250 g | 1050 | 48 g | 2,5 g | 96 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Phô mai cứng
100 g Phô mai cứng có bao nhiêu calo?
100 g Phô mai cứng có 420 kcal, gồm 19 g đạm, 1 g carbohydrate và 38 g chất béo.
50 g Phô mai cứng có bao nhiêu calo?
50 g Phô mai cứng có 210 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 19 g chất béo.
150 g Phô mai cứng có bao nhiêu calo?
150 g Phô mai cứng có 630 kcal, gồm 29 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 57 g chất béo.
200 g Phô mai cứng có bao nhiêu calo?
200 g Phô mai cứng có 840 kcal, gồm 38 g đạm, 2 g carbohydrate và 76 g chất béo.
250 g Phô mai cứng có bao nhiêu calo?
250 g Phô mai cứng có 1050 kcal, gồm 48 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 96 g chất béo.
Nguồn: slv 80 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ