Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Hàu châu Âu
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
54
calokcal mỗi 100 g
Đạm10 g
Carb1,2 g
Chất béo0,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 54 kcal —
- Chất đạm 10 g 20%
- Carbohydrate 1,2 g 0%
- Chất béo 0,9 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 510 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 75 µg 8%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,54 µg 3%
- Vitamin E 0,46 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 1,5 mg 9%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Folate (B9) 10 µg 3%
Khoáng chất
- Canxi 186 mg 14%
- Sắt 6 mg 33%
- Phốt pho 267 mg 21%
- Kali 260 mg 6%
- Kẽm 45 mg 409%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 54 | 10 g | 1,2 g | 0,9 g |
| 50 g | 50 g | 27 | 5,1 g | 0,6 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 80 | 15 g | 1,7 g | 1,4 g |
| 200 g | 200 g | 107 | 20 g | 2,3 g | 1,8 g |
| 250 g | 250 g | 134 | 26 g | 2,9 g | 2,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Hàusống65 kcal / 100 g
- Hàu Thái Bình Dươngsống67 kcal / 100 g
- Oyster european8 kcal / 100 g
- Cá vược châu Âusống85 kcal / 100 g
- Cá bลม biển châu Âutươi sống89 kcal / 100 g
- Vẹm xanhsống72 kcal / 100 g
- Ngaosống81 kcal / 100 g
- Nấm sòsống33 kcal / 100 g
- Thịt sò đà điểusống125 kcal / 100 g
- Lươn châu Âusống218 kcal / 100 g
Câu hỏi về Hàu châu Âu
100 g Hàu châu Âu có bao nhiêu calo?
100 g Hàu châu Âu có 54 kcal, gồm 10 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
50 g Hàu châu Âu có bao nhiêu calo?
50 g Hàu châu Âu có 27 kcal, gồm 5,1 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Hàu châu Âu có bao nhiêu calo?
150 g Hàu châu Âu có 80 kcal, gồm 15 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
200 g Hàu châu Âu có bao nhiêu calo?
200 g Hàu châu Âu có 107 kcal, gồm 20 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
250 g Hàu châu Âu có bao nhiêu calo?
250 g Hàu châu Âu có 134 kcal, gồm 26 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 10036 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ