Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 53 kcal —
  • Chất đạm 1,6 g 3%
  • Carbohydrate 12 g 4%
  • Chất béo 0,3 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
  • Chất xơ 2,6 g 9%
  • Đường 11 g —
  • Natri 52 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 5 µg 1%
  • Vitamin C 1 mg 1%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,17 mg 3%
  • Vitamin B6 0,06 mg 4%
  • Folate (B9) 90 µg 23%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 27 mg 2%
  • Sắt 0,36 mg 2%
  • Magiê 15 mg 4%
  • Phốt pho 26 mg 2%
  • Kali 302 mg 6%
  • Kẽm 0,3 mg 3%
  • Đồng 0,09 mg 10%
  • Mangan 0,29 mg 13%
  • Iốt 2 µg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g531,6 g12 g0,3 g
50 g50 g270,8 g5,8 g0,2 g
150 g150 g802,4 g17 g0,5 g
200 g200 g1063,2 g23 g0,6 g
250 g250 g1334 g29 g0,8 g

Câu hỏi về Củ cải đường

100 g Củ cải đường có bao nhiêu calo?

100 g Củ cải đường có 53 kcal, gồm 1,6 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

50 g Củ cải đường có bao nhiêu calo?

50 g Củ cải đường có 27 kcal, gồm 0,8 g đạm, 5,8 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g Củ cải đường có bao nhiêu calo?

150 g Củ cải đường có 80 kcal, gồm 2,4 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

200 g Củ cải đường có bao nhiêu calo?

200 g Củ cải đường có 106 kcal, gồm 3,2 g đạm, 23 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

250 g Củ cải đường có bao nhiêu calo?

250 g Củ cải đường có 133 kcal, gồm 4 g đạm, 29 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-633 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ