Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Củ dền
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã gọt vỏ, luộc, để ráo, không dầu, không muối
27
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,2 g
Carb4,3 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 27 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 4,3 g 2%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 2 g 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 27 | 1,2 g | 4,3 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 14 | 0,6 g | 2,1 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 41 | 1,8 g | 6,4 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 54 | 2,5 g | 8,5 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 68 | 3,1 g | 11 g | 0,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước ép củ dền44 kcal / 100 g
- Salad củ dềnđã nấu chín, không dầu, không muối27 kcal / 100 g
- Rau củ dềnluộc, ráo nước27 kcal / 100 g
- Củ dền đóng hộpđã để ráo44 kcal / 100 g
- Củ dền omvới dầu, hành tây và tỏi, không muối67 kcal / 100 g
- Củ cải đườngnấu chín, luộc, để ráo, có muối44 kcal / 100 g
- Cà rốtgọt vỏ, luộc, để ráo, không dầu, không muối17 kcal / 100 g
- Beetroot56 kcal / 100 g
- Củ cảiluộc trong nước cất, không muối, để ráo26 kcal / 100 g
- Khoai langđã gọt vỏ, luộc, để ráo, không dầu, không muối92 kcal / 100 g
Câu hỏi về Củ dền
100 g Củ dền có bao nhiêu calo?
100 g Củ dền có 27 kcal, gồm 1,2 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Củ dền có bao nhiêu calo?
50 g Củ dền có 14 kcal, gồm 0,6 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Củ dền có bao nhiêu calo?
150 g Củ dền có 41 kcal, gồm 1,8 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
200 g Củ dền có bao nhiêu calo?
200 g Củ dền có 54 kcal, gồm 2,5 g đạm, 8,5 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Củ dền có bao nhiêu calo?
250 g Củ dền có 68 kcal, gồm 3,1 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0044B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ