Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Củ dền
Calo và thông tin dinh dưỡng
màu tím, đã gọt vỏ, sống
55
calokcal mỗi 100 g
Đạm2 g
Carb9,4 g
Chất béo0,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 55 kcal —
- Chất đạm 2 g 4%
- Carbohydrate 9,4 g 3%
- Chất béo 0,6 g 1%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 3,4 g 12%
- Đường 9,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 55 | 2 g | 9,4 g | 0,6 g |
| 50 g | 50 g | 28 | 1 g | 4,7 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 83 | 3 g | 14 g | 0,9 g |
| 200 g | 200 g | 110 | 4 g | 19 g | 1,2 g |
| 250 g | 250 g | 138 | 5 g | 24 g | 1,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Củ dền tímđã nấu chín, đóng gói sẵn60 kcal / 100 g
- Salad củ dềnsống, với dầu ô liu, có muối141 kcal / 100 g
- Củ dền ngâmkhông có nước ngâm58 kcal / 100 g
- Nước ép củ dềnkhông đường14 kcal / 100 g
- Củ cải đườngnấu chín, luộc, để ráo, có muối44 kcal / 100 g
- Rau củ cải đườngsống22 kcal / 100 g
- Cải cầu vồngcải cầu vồng, sống21 kcal / 100 g
- Khoai langruột tím, đã gọt vỏ, sống116 kcal / 100 g
- Củ cải Thụy Điểnđã gọt vỏ, sống22 kcal / 100 g
- Beetroot peeled32 kcal / 100 g
Câu hỏi về Củ dền
100 g Củ dền có bao nhiêu calo?
100 g Củ dền có 55 kcal, gồm 2 g đạm, 9,4 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
50 g Củ dền có bao nhiêu calo?
50 g Củ dền có 28 kcal, gồm 1 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Củ dền có bao nhiêu calo?
150 g Củ dền có 83 kcal, gồm 3 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
200 g Củ dền có bao nhiêu calo?
200 g Củ dền có 110 kcal, gồm 4 g đạm, 19 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
250 g Củ dền có bao nhiêu calo?
250 g Củ dền có 138 kcal, gồm 5 g đạm, 24 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F001015 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ