Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 13 kcal —
  • Chất đạm 2,7 g 5%
  • Carbohydrate 0,2 g 0%
  • Đường 0,1 g —
  • Natri 7 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1000 µg 111%
  • Vitamin C 40 mg 44%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 2,9 mg 19%
  • Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
  • Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
  • Niacin (B3) 0,5 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,27 mg 5%
  • Vitamin B6 0,18 mg 11%
  • Biotin (B7) 0,4 µg 1%
  • Folate (B9) 120 µg 30%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 98 mg 8%
  • Sắt 3,1 mg 17%
  • Magiê 10 mg 2%
  • Phốt pho 45 mg 4%
  • Kali 78 mg 2%
  • Kẽm 0,4 mg 4%
  • Đồng 0,09 mg 10%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g132,7 g0,2 g–
50 g50 g71,4 g0,1 g–
150 g150 g204,1 g0,3 g–
200 g200 g265,4 g0,4 g–
250 g250 g336,8 g0,5 g–

Câu hỏi về Ngọn cải củ

100 g Ngọn cải củ có bao nhiêu calo?

100 g Ngọn cải củ có 13 kcal, gồm 2,7 g đạm, 0,2 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Ngọn cải củ có bao nhiêu calo?

50 g Ngọn cải củ có 7 kcal, gồm 1,4 g đạm, 0,1 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Ngọn cải củ có bao nhiêu calo?

150 g Ngọn cải củ có 20 kcal, gồm 4,1 g đạm, 0,3 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Ngọn cải củ có bao nhiêu calo?

200 g Ngọn cải củ có 26 kcal, gồm 5,4 g đạm, 0,4 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Ngọn cải củ có bao nhiêu calo?

250 g Ngọn cải củ có 33 kcal, gồm 6,8 g đạm, 0,5 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-392 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ