Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 20 kcal —
  • Chất đạm 1,9 g 4%
  • Carbohydrate 1,6 g 1%
  • Chất béo 0,7 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
  • Chất xơ 2,6 g 9%
  • Đường 1,4 g —
  • Natri 10 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 378 µg 42%
  • Vitamin C 77 mg 86%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin K 893 µg 744%
  • Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
  • Riboflavin (B2) 0,06 mg 5%
  • Niacin (B3) 1,2 mg 8%
  • Axit pantothenic (B5) 0,3 mg 6%
  • Vitamin B6 0,18 mg 11%
  • Biotin (B7) 0,4 µg 1%
  • Folate (B9) 66 µg 17%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 75 mg 6%
  • Sắt 1,4 mg 8%
  • Magiê 8 mg 2%
  • Phốt pho 29 mg 2%
  • Kali 160 mg 3%
  • Kẽm 0,3 mg 3%
  • Đồng 0,02 mg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g201,9 g1,6 g0,7 g
50 g50 g101 g0,8 g0,4 g
150 g150 g302,9 g2,4 g1,1 g
200 g200 g403,8 g3,2 g1,4 g
250 g250 g504,8 g4 g1,8 g

Câu hỏi về cải xuân

100 g cải xuân có bao nhiêu calo?

100 g cải xuân có 20 kcal, gồm 1,9 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.

50 g cải xuân có bao nhiêu calo?

50 g cải xuân có 10 kcal, gồm 1 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

150 g cải xuân có bao nhiêu calo?

150 g cải xuân có 30 kcal, gồm 2,9 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.

200 g cải xuân có bao nhiêu calo?

200 g cải xuân có 40 kcal, gồm 3,8 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.

250 g cải xuân có bao nhiêu calo?

250 g cải xuân có 50 kcal, gồm 4,8 g đạm, 4 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-350 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ