Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker
Calo và thông tin dinh dưỡng
khô
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 343 kcal —
- Chất đạm 7,3 g 15%
- Carbohydrate 74 g 27%
- Chất béo 2,1 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
- Chất xơ 4,2 g 15%
- Đường 1,5 g —
- Natri 1121 mg 49%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,05 mg 0%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 1,9 mg 162%
- Riboflavin (B2) 0,7 mg 54%
- Niacin (B3) 9 mg 56%
- Axit pantothenic (B5) 0,24 mg 5%
- Vitamin B6 0,14 mg 8%
- Folate (B9) 176 µg 44%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 14,4 mg 3%
Khoáng chất
- Canxi 378 mg 29%
- Sắt 38,8 mg 215%
- Magiê 28 mg 7%
- Phốt pho 72 mg 6%
- Kali 135 mg 3%
- Kẽm 0,41 mg 4%
- Đồng 0,03 mg 3%
- Mangan 0,21 mg 9%
- Selen 17,1 µg 31%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 343 | 7,3 g | 74 g | 2,1 g |
| 1 khẩu phần | 29 g | 99 | 2,1 g | 22 g | 0,6 g |
| 2 khẩu phần | 58 g | 199 | 4,2 g | 43 g | 1,2 g |
| ½ khẩu phần | 14,5 g | 50 | 1,1 g | 11 g | 0,3 g |
| 3 khẩu phần | 87 g | 298 | 6,4 g | 65 g | 1,9 g |
| 4 khẩu phần | 116 g | 398 | 8,5 g | 86 g | 2,5 g |
| 50 g | 50 g | 172 | 3,7 g | 37 g | 1,1 g |
| 150 g | 150 g | 515 | 11 g | 111 g | 3,2 g |
| 200 g | 200 g | 686 | 15 g | 148 g | 4,3 g |
| 250 g | 250 g | 858 | 18 g | 186 g | 5,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Cháo hominy trắng thường Quakerkhô361 kcal / 100 g
- Cháo ngô ăn liền vị phô mai cheddar Quakerkhô363 kcal / 100 g
- Grits ăn liền Quakerhương vị bơ, khô369 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền Quakerkhô371 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền khô Quakernóng, một phút, khô, quaker388 kcal / 100 g
- Bột ngô trắngloại thường và nhanh, được tăng cường chất, khô370 kcal / 100 g
- Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quakerkhô333 kcal / 100 g
- Ngũ cốc yến mạch ăn liền vị bánh quy kemăn liền: bánh quy kem, khô, Quaker412 kcal / 100 g
- Bột bắp vàngnóng, khô371 kcal / 100 g
- Cám yến mạch Quakerkhô364 kcal / 100 g
Câu hỏi về cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker
100 g cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
100 g cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có 343 kcal, gồm 7,3 g đạm, 74 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
1 khẩu phần (29 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (29 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có 99 kcal, gồm 2,1 g đạm, 22 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
2 khẩu phần (58 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (58 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có 199 kcal, gồm 4,2 g đạm, 43 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
½ khẩu phần (14,5 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,5 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có 50 kcal, gồm 1,1 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
3 khẩu phần (87 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (87 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có 298 kcal, gồm 6,4 g đạm, 65 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
4 khẩu phần (116 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (116 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có 398 kcal, gồm 8,5 g đạm, 86 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
50 g cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
50 g cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có 172 kcal, gồm 3,7 g đạm, 37 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
150 g cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
150 g cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quaker có 515 kcal, gồm 11 g đạm, 111 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171656 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ