Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker
Calo và thông tin dinh dưỡng
khô
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 333 kcal —
- Chất đạm 12 g 24%
- Carbohydrate 65 g 24%
- Chất béo 2 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
- Chất xơ 9,9 g 35%
- Đường 2 g —
- Natri 8 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,94 mg 6%
- Thiamin (B1) 0,48 mg 40%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 5,1 mg 32%
- Vitamin B6 0,44 mg 26%
- Folate (B9) 49 µg 12%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 44 mg 3%
- Sắt 3,3 mg 18%
- Magiê 147 mg 35%
- Phốt pho 406 mg 32%
- Kali 502 mg 11%
- Kẽm 4,1 mg 37%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 333 | 12 g | 65 g | 2 g |
| 1 khẩu phần | 40 g | 133 | 4,7 g | 26 g | 0,8 g |
| 2 khẩu phần | 80 g | 266 | 9,4 g | 52 g | 1,6 g |
| ½ khẩu phần | 20 g | 67 | 2,4 g | 13 g | 0,4 g |
| 3 khẩu phần | 120 g | 400 | 14 g | 78 g | 2,4 g |
| 4 khẩu phần | 160 g | 533 | 19 g | 104 g | 3,2 g |
| 50 g | 50 g | 167 | 5,9 g | 33 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 500 | 18 g | 97 g | 3 g |
| 200 g | 200 g | 666 | 24 g | 130 g | 4 g |
| 250 g | 250 g | 833 | 30 g | 162 g | 5 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc lúa mì nguyên cám ấmkhô342 kcal / 100 g
- Ngũ cốc lúa mì phồngquaker, ăn liền397 kcal / 100 g
- Yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quakerkhô334 kcal / 100 g
- Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker366 kcal / 100 g
- Yến mạch khô hạt lớn Quakernóng, hạt lớn, khô, quaker388 kcal / 100 g
- Cám yến mạch Quakerkhô364 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch ăn liền vị quế và gia vịăn liền, quế và gia vị, khô, quaker387 kcal / 100 g
- Cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quakerkhô343 kcal / 100 g
- Granola 100% tự nhiên với yến mạch lúa mì mật ong và nho khôngũ cốc ăn sáng liền, quaker, quaker412 kcal / 100 g
- Granola 100% Tự Nhiên Quaker Yến Mạch lúa mì và mật ongngũ cốc ăn liền421 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker
100 g Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có 333 kcal, gồm 12 g đạm, 65 g carbohydrate và 2 g chất béo.
1 khẩu phần (40 g) Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (40 g) Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có 133 kcal, gồm 4,7 g đạm, 26 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
2 khẩu phần (80 g) Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (80 g) Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có 266 kcal, gồm 9,4 g đạm, 52 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
½ khẩu phần (20 g) Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (20 g) Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có 67 kcal, gồm 2,4 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
3 khẩu phần (120 g) Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (120 g) Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có 400 kcal, gồm 14 g đạm, 78 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
4 khẩu phần (160 g) Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (160 g) Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có 533 kcal, gồm 19 g đạm, 104 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
50 g Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có 167 kcal, gồm 5,9 g đạm, 33 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quaker có 500 kcal, gồm 18 g đạm, 97 g carbohydrate và 3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174641 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ