Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker
Calo và thông tin dinh dưỡng
ngũ cốc ăn liền, quaker
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 366 kcal —
- Chất đạm 16 g 33%
- Carbohydrate 67 g 24%
- Chất béo 2,2 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
- Chất xơ 9,4 g 34%
- Đường 1,4 g —
- Natri 5 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0 mg 0%
- Vitamin K 2 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,64 mg 53%
- Riboflavin (B2) 0,4 mg 31%
- Niacin (B3) 5,3 mg 33%
- Vitamin B6 0,13 mg 8%
- Folate (B9) 154 µg 39%
- Vitamin B12 0,42 µg 18%
- Choline 32,7 mg 6%
Khoáng chất
- Canxi 24 mg 2%
- Sắt 4,4 mg 25%
- Magiê 133 mg 32%
- Phốt pho 331 mg 26%
- Kali 364 mg 8%
- Kẽm 3,1 mg 28%
- Đồng 0,45 mg 50%
- Selen 123 µg 224%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 366 | 16 g | 67 g | 2,2 g |
| 1 khẩu phần | 15 g | 55 | 2,4 g | 10 g | 0,3 g |
| 2 khẩu phần | 30 g | 110 | 4,9 g | 20 g | 0,6 g |
| ½ khẩu phần | 7,5 g | 27 | 1,2 g | 5 g | 0,2 g |
| 3 khẩu phần | 45 g | 165 | 7,3 g | 30 g | 1 g |
| 4 khẩu phần | 60 g | 220 | 9,8 g | 40 g | 1,3 g |
| 50 g | 50 g | 183 | 8,1 g | 34 g | 1,1 g |
| 150 g | 150 g | 549 | 24 g | 101 g | 3,2 g |
| 200 g | 200 g | 732 | 33 g | 134 g | 4,3 g |
| 250 g | 250 g | 915 | 41 g | 168 g | 5,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc lúa mì phồngquaker, ăn liền397 kcal / 100 g
- Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker383 kcal / 100 g
- Ngũ cốc Shredded Wheat Quakerngũ cốc ăn liền, quaker, lúa mì xé nhỏ, ngũ cốc đóng túi348 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền QUAKERhữu cơ, thông thường367 kcal / 100 g
- Quaker Cap'n Crunchngũ cốc ăn liền398 kcal / 100 g
- Quaker Halloween Crunch Cap'n Crunchngũ cốc ăn liền402 kcal / 100 g
- Bũa sáng cám yến mạch nướng MOTHER'Sngũ cốc ăn sáng sẵn, quaker372 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền khô Quakernóng, một phút, khô, quaker388 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch ăn liềnngũ cốc nóng, yến mạch, đã chuẩn bị, quaker83 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch ăn liền vị quế và gia vịăn liền, quế và gia vị, đã pha chế, quaker103 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker
100 g Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có bao nhiêu calo?
100 g Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có 366 kcal, gồm 16 g đạm, 67 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
1 khẩu phần (15 g) Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (15 g) Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có 55 kcal, gồm 2,4 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
2 khẩu phần (30 g) Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (30 g) Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có 110 kcal, gồm 4,9 g đạm, 20 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
½ khẩu phần (7,5 g) Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (7,5 g) Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có 27 kcal, gồm 1,2 g đạm, 5 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
3 khẩu phần (45 g) Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (45 g) Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có 165 kcal, gồm 7,3 g đạm, 30 g carbohydrate và 1 g chất béo.
4 khẩu phần (60 g) Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (60 g) Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có 220 kcal, gồm 9,8 g đạm, 40 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
50 g Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có bao nhiêu calo?
50 g Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có 183 kcal, gồm 8,1 g đạm, 34 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
150 g Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có bao nhiêu calo?
150 g Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quaker có 549 kcal, gồm 24 g đạm, 101 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171669 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ