Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker
Calo và thông tin dinh dưỡng
ngũ cốc ăn liền, quaker
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 383 kcal —
- Chất đạm 7 g 14%
- Carbohydrate 86 g 31%
- Chất béo 0,9 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
- Chất xơ 1,4 g 5%
- Đường 0 g —
- Natri 5 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Vitamin K 0,1 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,44 mg 37%
- Riboflavin (B2) 0,27 mg 20%
- Niacin (B3) 3,5 mg 22%
- Vitamin B6 0 mg 0%
- Folate (B9) 154 µg 39%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 6 mg 1%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 2,9 mg 16%
- Magiê 30 mg 7%
- Phốt pho 118 mg 9%
- Kali 116 mg 2%
- Kẽm 1,1 mg 10%
- Đồng 0,24 mg 27%
- Selen 10,5 µg 19%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 383 | 7 g | 86 g | 0,9 g |
| 1 khẩu phần | 14 g | 54 | 1 g | 12 g | 0,1 g |
| 2 khẩu phần | 28 g | 107 | 2 g | 24 g | 0,3 g |
| ½ khẩu phần | 7 g | 27 | 0,5 g | 6 g | 0,1 g |
| 3 khẩu phần | 42 g | 161 | 2,9 g | 36 g | 0,4 g |
| 4 khẩu phần | 56 g | 214 | 3,9 g | 48 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 192 | 3,5 g | 43 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 575 | 11 g | 130 g | 1,4 g |
| 200 g | 200 g | 766 | 14 g | 173 g | 1,8 g |
| 250 g | 250 g | 958 | 18 g | 216 g | 2,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker366 kcal / 100 g
- Ngũ cốc lúa mì phồngquaker, ăn liền397 kcal / 100 g
- Ngũ cốc Shredded Wheat Quakerngũ cốc ăn liền, quaker, lúa mì xé nhỏ, ngũ cốc đóng túi348 kcal / 100 g
- Quaker Cap'n Crunchngũ cốc ăn liền398 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền QUAKERhữu cơ, thông thường367 kcal / 100 g
- Quaker Halloween Crunch Cap'n Crunchngũ cốc ăn liền402 kcal / 100 g
- Gạo nổngũ cốc ăn sáng354 kcal / 100 g
- Bũa sáng cám yến mạch nướng MOTHER'Sngũ cốc ăn sáng sẵn, quaker372 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền khô Quakernóng, một phút, khô, quaker388 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker
100 g Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có bao nhiêu calo?
100 g Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có 383 kcal, gồm 7 g đạm, 86 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
1 khẩu phần (14 g) Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (14 g) Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có 54 kcal, gồm 1 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
2 khẩu phần (28 g) Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (28 g) Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có 107 kcal, gồm 2 g đạm, 24 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
½ khẩu phần (7 g) Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (7 g) Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có 27 kcal, gồm 0,5 g đạm, 6 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
3 khẩu phần (42 g) Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (42 g) Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có 161 kcal, gồm 2,9 g đạm, 36 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
4 khẩu phần (56 g) Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (56 g) Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có 214 kcal, gồm 3,9 g đạm, 48 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có bao nhiêu calo?
50 g Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có 192 kcal, gồm 3,5 g đạm, 43 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có bao nhiêu calo?
150 g Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quaker có 575 kcal, gồm 11 g đạm, 130 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171651 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ