Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker
Calo và thông tin dinh dưỡng
khô
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 334 kcal —
- Chất đạm 13 g 25%
- Carbohydrate 61 g 22%
- Chất béo 2,7 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,5 g 2%
- Chất xơ 12 g 43%
- Đường 2,5 g —
- Natri 7 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,66 mg 4%
- Vitamin K 3,7 µg 3%
- Thiamin (B1) 0,34 mg 28%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 4 mg 25%
- Vitamin B6 0,28 mg 16%
- Folate (B9) 29 µg 7%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 29,5 mg 5%
Khoáng chất
- Canxi 36 mg 3%
- Sắt 2,9 mg 16%
- Magiê 115 mg 27%
- Phốt pho 346 mg 28%
- Kali 322 mg 7%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,36 mg 40%
- Selen 31,3 µg 57%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 334 | 13 g | 61 g | 2,7 g |
| 1 khẩu phần | 40 g | 134 | 5,1 g | 24 g | 1,1 g |
| 2 khẩu phần | 80 g | 267 | 10 g | 49 g | 2,2 g |
| ½ khẩu phần | 20 g | 67 | 2,5 g | 12 g | 0,5 g |
| 3 khẩu phần | 120 g | 401 | 15 g | 73 g | 3,3 g |
| 4 khẩu phần | 160 g | 534 | 20 g | 97 g | 4,4 g |
| 50 g | 50 g | 167 | 6,3 g | 30 g | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | 501 | 19 g | 91 g | 4,1 g |
| 200 g | 200 g | 668 | 25 g | 121 g | 5,5 g |
| 250 g | 250 g | 835 | 32 g | 152 g | 6,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Yến mạch ăn liền Quakerkhô371 kcal / 100 g
- Yến mạch khô hạt lớn Quakernóng, hạt lớn, khô, quaker388 kcal / 100 g
- Ngũ cốc đa ngũ cốc Quaker Lifesẵn sàng ăn390 kcal / 100 g
- Ngũ cốc lúa mì nguyên cám tự nhiên Quakerkhô333 kcal / 100 g
- Cám yến mạch Quakerkhô364 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch quả mọng mùa hè Quaker real medleyskhô353 kcal / 100 g
- Cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quakerkhô343 kcal / 100 g
- Grits ăn liền Quakerhương vị bơ, khô369 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em ngũ cốc yến mạch với mật ongkhô391 kcal / 100 g
Câu hỏi về yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker
100 g yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có bao nhiêu calo?
100 g yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có 334 kcal, gồm 13 g đạm, 61 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
1 khẩu phần (40 g) yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (40 g) yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có 134 kcal, gồm 5,1 g đạm, 24 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
2 khẩu phần (80 g) yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (80 g) yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có 267 kcal, gồm 10 g đạm, 49 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
½ khẩu phần (20 g) yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (20 g) yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có 67 kcal, gồm 2,5 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
3 khẩu phần (120 g) yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (120 g) yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có 401 kcal, gồm 15 g đạm, 73 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
4 khẩu phần (160 g) yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (160 g) yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có 534 kcal, gồm 20 g đạm, 97 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
50 g yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có bao nhiêu calo?
50 g yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có 167 kcal, gồm 6,3 g đạm, 30 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
150 g yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có bao nhiêu calo?
150 g yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quaker có 501 kcal, gồm 19 g đạm, 91 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172972 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ