Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc đa ngũ cốc Quaker Life
Calo và thông tin dinh dưỡng
sẵn sàng ăn
390
calokcal mỗi 100 g
Đạm12 g
Carb63 g
Chất béo4,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 390 kcal —
- Chất đạm 12 g 23%
- Carbohydrate 63 g 23%
- Chất béo 4,7 g 6%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
- Chất xơ 14 g 50%
- Đường 20 g —
- Natri 340 mg 15%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 2,6 mg 217%
- Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
- Niacin (B3) 6,2 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 1,6 mg 32%
- Vitamin B6 0,68 mg 40%
- Folate (B9) 44,5 µg 11%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 204 mg 16%
- Sắt 10,3 mg 57%
- Magiê 146 mg 35%
- Phốt pho 419 mg 34%
- Kali 400 mg 9%
- Kẽm 2,5 mg 22%
- Đồng 0,3 mg 33%
- Mangan 3,6 mg 158%
- Selen 28 µg 51%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 390 | 12 g | 63 g | 4,7 g |
| 50 g | 50 g | 195 | 5,8 g | 32 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 585 | 17 g | 95 g | 7 g |
| 200 g | 200 g | 780 | 23 g | 127 g | 9,3 g |
| 250 g | 250 g | 975 | 29 g | 158 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc Quaker Lifesẵn sàng ăn385 kcal / 100 g
- Ngũ cốc Life yến mạch và quế Quakerngũ cốc ăn sáng liền, quaker, quaker374 kcal / 100 g
- Yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quakerkhô334 kcal / 100 g
- Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker366 kcal / 100 g
- Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker383 kcal / 100 g
- Granola 100% Tự Nhiên Quaker Yến Mạch lúa mì và mật ongngũ cốc ăn liền421 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền QUAKERhữu cơ, thông thường367 kcal / 100 g
- Granola tự nhiên táo nam việt quất hạnh nhânngũ cốc ăn sáng sẵn, quaker418 kcal / 100 g
- Quaker Cap'n Crunchngũ cốc ăn liền398 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ngũ cốc đa ngũ cốc Quaker Life
100 g Ngũ cốc đa ngũ cốc Quaker Life có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc đa ngũ cốc Quaker Life có 390 kcal, gồm 12 g đạm, 63 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
50 g Ngũ cốc đa ngũ cốc Quaker Life có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc đa ngũ cốc Quaker Life có 195 kcal, gồm 5,8 g đạm, 32 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Ngũ cốc đa ngũ cốc Quaker Life có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc đa ngũ cốc Quaker Life có 585 kcal, gồm 17 g đạm, 95 g carbohydrate và 7 g chất béo.
200 g Ngũ cốc đa ngũ cốc Quaker Life có bao nhiêu calo?
200 g Ngũ cốc đa ngũ cốc Quaker Life có 780 kcal, gồm 23 g đạm, 127 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
250 g Ngũ cốc đa ngũ cốc Quaker Life có bao nhiêu calo?
250 g Ngũ cốc đa ngũ cốc Quaker Life có 975 kcal, gồm 29 g đạm, 158 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 1271 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ