Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân
Calo và thông tin dinh dưỡng
ngũ cốc ăn sáng sẵn, quaker
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 418 kcal —
- Chất đạm 9,2 g 18%
- Carbohydrate 65 g 24%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 1,1 g 6%
- Chất xơ 9,9 g 35%
- Đường 27 g —
- Natri 47 mg 2%
- Cholesterol 2 mg 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 3,1 mg 3%
- Vitamin E 1,6 mg 11%
- Thiamin (B1) 0,34 mg 28%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 2 mg 12%
- Vitamin B6 0,19 mg 11%
- Folate (B9) 31 µg 8%
- Vitamin B12 0,14 µg 6%
Khoáng chất
- Canxi 98 mg 8%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 106 mg 25%
- Phốt pho 334 mg 27%
- Kali 444 mg 9%
- Kẽm 2,4 mg 22%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 418 | 9,2 g | 65 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 49 g | 205 | 4,5 g | 32 g | 5,4 g |
| 2 khẩu phần | 98 g | 410 | 9 g | 64 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 24,5 g | 102 | 2,3 g | 16 g | 2,7 g |
| 3 khẩu phần | 147 g | 614 | 14 g | 95 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 196 g | 819 | 18 g | 127 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 209 | 4,6 g | 32 g | 5,5 g |
| 150 g | 150 g | 627 | 14 g | 97 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 836 | 18 g | 130 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 1045 | 23 g | 162 g | 28 g |
Thực phẩm tương tự
- Granola 100% tự nhiên với yến mạch lúa mì mật ong và nho khôngũ cốc ăn sáng liền, quaker, quaker412 kcal / 100 g
- Granola 100% Tự Nhiên Quaker Yến Mạch lúa mì và mật ongngũ cốc ăn liền421 kcal / 100 g
- Ngũ cốc granola táo và quếsẵn sàng ăn, rogers412 kcal / 100 g
- Ngũ cốc giòn nam việt quất hạnh nhân great grainspost, ăn liền384 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch ăn liền vị táo và quếăn liền, táo và quế, đã pha chế, quaker86 kcal / 100 g
- Thanh granola Oatmeal to gothanh ngũ cốc, mọi hương vị, Quaker390 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền Quakertáo và quế, khô366 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch ăn liền vị quả mọng rừngăn liền, hỗn hợp quả mọng rừng, đã pha chế, quaker96 kcal / 100 g
Câu hỏi về granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân
100 g granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có bao nhiêu calo?
100 g granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có 418 kcal, gồm 9,2 g đạm, 65 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (49 g) granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (49 g) granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có 205 kcal, gồm 4,5 g đạm, 32 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
2 khẩu phần (98 g) granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (98 g) granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có 410 kcal, gồm 9 g đạm, 64 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (24,5 g) granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (24,5 g) granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có 102 kcal, gồm 2,3 g đạm, 16 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
3 khẩu phần (147 g) granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (147 g) granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có 614 kcal, gồm 14 g đạm, 95 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (196 g) granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (196 g) granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có 819 kcal, gồm 18 g đạm, 127 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có bao nhiêu calo?
50 g granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có 209 kcal, gồm 4,6 g đạm, 32 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
150 g granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có bao nhiêu calo?
150 g granola tự nhiên táo, nam việt quất, hạnh nhân có 627 kcal, gồm 14 g đạm, 97 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174658 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ