Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker
Calo và thông tin dinh dưỡng
ngũ cốc ăn sáng liền, quaker, quaker
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 374 kcal —
- Chất đạm 9,1 g 18%
- Carbohydrate 73 g 26%
- Chất béo 4,1 g 5%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 6,3 g 23%
- Đường 25 g —
- Natri 463 mg 20%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0,1 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,55 mg 4%
- Thiamin (B1) 1,4 mg 114%
- Riboflavin (B2) 1,6 mg 119%
- Niacin (B3) 18,2 mg 114%
- Vitamin B6 1,8 mg 108%
- Folate (B9) 1318 µg 330%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 387 mg 30%
- Sắt 23,2 mg 129%
- Magiê 90 mg 21%
- Phốt pho 390 mg 31%
- Kali 260 mg 6%
- Kẽm 13,8 mg 125%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 374 | 9,1 g | 73 g | 4,1 g |
| 1 khẩu phần | 32 g | 120 | 2,9 g | 23 g | 1,3 g |
| 2 khẩu phần | 64 g | 239 | 5,8 g | 47 g | 2,6 g |
| ½ khẩu phần | 16 g | 60 | 1,5 g | 12 g | 0,7 g |
| 3 khẩu phần | 96 g | 359 | 8,8 g | 70 g | 3,9 g |
| 4 khẩu phần | 128 g | 479 | 12 g | 93 g | 5,2 g |
| 50 g | 50 g | 187 | 4,6 g | 36 g | 2,1 g |
| 150 g | 150 g | 561 | 14 g | 109 g | 6,2 g |
| 200 g | 200 g | 748 | 18 g | 145 g | 8,2 g |
| 250 g | 250 g | 935 | 23 g | 182 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc Quaker Toasted Cinnamon Lifesẵn sàng ăn383 kcal / 100 g
- Ngũ cốc Life yến mạch Quaker nguyên vịngũ cốc ăn sáng liền, quaker, quaker, không gia vị374 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch ăn liền vị quế và gia vịăn liền, quế và gia vị, đã pha chế, quaker103 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch ăn liền vị táo và quếăn liền, táo và quế, đã pha chế, quaker86 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền Quakerkhô371 kcal / 100 g
- Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker366 kcal / 100 g
- Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker383 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền hỗ trợ kiểm soát cân nặng vị quế QUAKER361 kcal / 100 g
- Granola tự nhiên táo nam việt quất hạnh nhânngũ cốc ăn sáng sẵn, quaker418 kcal / 100 g
Câu hỏi về ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker
100 g ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có bao nhiêu calo?
100 g ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có 374 kcal, gồm 9,1 g đạm, 73 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
1 khẩu phần (32 g) ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (32 g) ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có 120 kcal, gồm 2,9 g đạm, 23 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
2 khẩu phần (64 g) ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (64 g) ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có 239 kcal, gồm 5,8 g đạm, 47 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
½ khẩu phần (16 g) ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (16 g) ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có 60 kcal, gồm 1,5 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
3 khẩu phần (96 g) ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (96 g) ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có 359 kcal, gồm 8,8 g đạm, 70 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
4 khẩu phần (128 g) ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (128 g) ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có 479 kcal, gồm 12 g đạm, 93 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
50 g ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có bao nhiêu calo?
50 g ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có 187 kcal, gồm 4,6 g đạm, 36 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
150 g ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có bao nhiêu calo?
150 g ngũ cốc Life yến mạch và quế Quaker có 561 kcal, gồm 14 g đạm, 109 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174620 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ