Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị
Calo và thông tin dinh dưỡng
ngũ cốc ăn sáng liền, quaker, quaker, không gia vị
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 374 kcal —
- Chất đạm 10 g 20%
- Carbohydrate 71 g 26%
- Chất béo 4,4 g 6%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 6,6 g 24%
- Đường 19 g —
- Natri 501 mg 22%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,61 mg 4%
- Vitamin K 1,2 µg 1%
- Thiamin (B1) 1,3 mg 107%
- Riboflavin (B2) 1,5 mg 115%
- Niacin (B3) 17,2 mg 107%
- Axit pantothenic (B5) 0,72 mg 14%
- Vitamin B6 1,8 mg 106%
- Folate (B9) 1305 µg 326%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 24 mg 4%
Khoáng chất
- Canxi 351 mg 27%
- Sắt 29,3 mg 163%
- Magiê 98 mg 23%
- Phốt pho 423 mg 34%
- Kali 283 mg 6%
- Kẽm 13,8 mg 125%
- Đồng 0,28 mg 31%
- Mangan 2,3 mg 101%
- Selen 23 µg 42%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 374 | 10 g | 71 g | 4,4 g |
| 1 khẩu phần | 32 g | 120 | 3,2 g | 23 g | 1,4 g |
| 2 khẩu phần | 64 g | 239 | 6,4 g | 46 g | 2,8 g |
| ½ khẩu phần | 16 g | 60 | 1,6 g | 11 g | 0,7 g |
| 3 khẩu phần | 96 g | 359 | 9,6 g | 68 g | 4,3 g |
| 4 khẩu phần | 128 g | 479 | 13 g | 91 g | 5,7 g |
| 50 g | 50 g | 187 | 5 g | 36 g | 2,2 g |
| 150 g | 150 g | 561 | 15 g | 107 g | 6,6 g |
| 200 g | 200 g | 748 | 20 g | 142 g | 8,9 g |
| 250 g | 250 g | 935 | 25 g | 178 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc Life yến mạch và quế Quakerngũ cốc ăn sáng liền, quaker, quaker374 kcal / 100 g
- Ngũ cốc đa ngũ cốc Quaker Lifesẵn sàng ăn390 kcal / 100 g
- Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker383 kcal / 100 g
- Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker366 kcal / 100 g
- Yến mạch khô hạt lớn Quakernóng, hạt lớn, khô, quaker388 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền Quakerkhô371 kcal / 100 g
- Cháo ngô ăn liền vị tự nhiên Quakerkhô343 kcal / 100 g
Câu hỏi về ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị
100 g ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có bao nhiêu calo?
100 g ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có 374 kcal, gồm 10 g đạm, 71 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
1 khẩu phần (32 g) ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (32 g) ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có 120 kcal, gồm 3,2 g đạm, 23 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
2 khẩu phần (64 g) ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (64 g) ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có 239 kcal, gồm 6,4 g đạm, 46 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
½ khẩu phần (16 g) ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (16 g) ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có 60 kcal, gồm 1,6 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
3 khẩu phần (96 g) ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (96 g) ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có 359 kcal, gồm 9,6 g đạm, 68 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
4 khẩu phần (128 g) ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (128 g) ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có 479 kcal, gồm 13 g đạm, 91 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
50 g ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có bao nhiêu calo?
50 g ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có 187 kcal, gồm 5 g đạm, 36 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
150 g ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có bao nhiêu calo?
150 g ngũ cốc Life yến mạch Quaker, nguyên vị có 561 kcal, gồm 15 g đạm, 107 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173891 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ