Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã chuẩn bị (thêm lò vi sóng hoặc nước sôi), không muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 74 kcal —
- Chất đạm 1,6 g 3%
- Carbohydrate 15 g 5%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Chất xơ 1,1 g 4%
- Đường 0,1 g —
- Natri 227 mg 10%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,01 mg 0%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 10%
- Niacin (B3) 1,7 mg 10%
- Axit pantothenic (B5) 0,05 mg 1%
- Vitamin B6 0,03 mg 2%
- Folate (B9) 27 µg 7%
- Choline 2,6 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 64 mg 5%
- Sắt 6,7 mg 37%
- Magiê 6 mg 1%
- Phốt pho 14 mg 1%
- Kali 27 mg 1%
- Kẽm 0,09 mg 1%
- Đồng 0 mg 0%
- Mangan 0,05 mg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 74 | 1,6 g | 15 g | 0,5 g |
| 1 khẩu phần | 219 g | 162 | 3,5 g | 33 g | 1,1 g |
| 2 khẩu phần | 438 g | 324 | 6,9 g | 65 g | 2,1 g |
| ½ khẩu phần | 109,5 g | 81 | 1,7 g | 16 g | 0,5 g |
| 3 khẩu phần | 657 g | 486 | 10 g | 98 g | 3,2 g |
| 4 khẩu phần | 876 g | 648 | 14 g | 130 g | 4,3 g |
| 50 g | 50 g | 37 | 0,8 g | 7,4 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 111 | 2,4 g | 22 g | 0,7 g |
| 200 g | 200 g | 148 | 3,2 g | 30 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 185 | 4 g | 37 g | 1,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Grits ăn liền Quakerhương vị bơ, khô369 kcal / 100 g
- Cháo hominy trắng thường Quakerkhô361 kcal / 100 g
- Cháo ngô vàngthường và nhanh, không tăng cường, khô371 kcal / 100 g
- Bột ngô trắngloại thường và nhanh, được tăng cường chất, nấu với nước, không có muối71 kcal / 100 g
- Yến mạch ngũ cốc hỗn hợp Quakerchế biến với nước, không muối61 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền QUAKERhữu cơ, thông thường367 kcal / 100 g
- Ngũ cốc Cream of Wheatăn liền, chế biến với nước, không có muối62 kcal / 100 g
Câu hỏi về cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker
100 g cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có bao nhiêu calo?
100 g cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có 74 kcal, gồm 1,6 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
1 khẩu phần (219 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (219 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có 162 kcal, gồm 3,5 g đạm, 33 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
2 khẩu phần (438 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (438 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có 324 kcal, gồm 6,9 g đạm, 65 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
½ khẩu phần (109,5 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (109,5 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có 81 kcal, gồm 1,7 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
3 khẩu phần (657 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (657 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có 486 kcal, gồm 10 g đạm, 98 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
4 khẩu phần (876 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (876 g) cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có 648 kcal, gồm 14 g đạm, 130 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
50 g cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có bao nhiêu calo?
50 g cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có 37 kcal, gồm 0,8 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có bao nhiêu calo?
150 g cháo ngô ăn liền vị tự nhiên đã nấu Quaker có 111 kcal, gồm 2,4 g đạm, 22 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173897 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ