Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức gà tây
Calo và thông tin dinh dưỡng
tất cả các loại, thịt và da, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 129 kcal —
- Chất đạm 23 g 46%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,5 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,1 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 68,6 mg 3%
- Cholesterol 61,4 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,15 µg 1%
- Vitamin E 0,08 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,12 mg 9%
- Niacin (B3) 4,7 mg 30%
- Axit pantothenic (B5) 0,62 mg 12%
- Vitamin B6 0,21 mg 12%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 1,8 µg 73%
Khoáng chất
- Canxi 5,7 mg 0%
- Sắt 0,64 mg 4%
- Magiê 13,4 mg 3%
- Phốt pho 185 mg 15%
- Kali 284 mg 6%
- Kẽm 2 mg 18%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 8,4 µg 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 129 | 23 g | 0 g | 3,5 g |
| 1 khẩu phần | 146 g | 188 | 33 g | 0 g | 5,1 g |
| 2 khẩu phần | 292 g | 377 | 67 g | 0 g | 10 g |
| ½ khẩu phần | 73 g | 94 | 17 g | 0 g | 2,5 g |
| 3 khẩu phần | 438 g | 565 | 100 g | 0 g | 15 g |
| 4 khẩu phần | 584 g | 753 | 133 g | 0 g | 20 g |
| 50 g | 50 g | 65 | 11 g | 0 g | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 194 | 34 g | 0 g | 5,2 g |
| 200 g | 200 g | 258 | 46 g | 0 g | 7 g |
| 250 g | 250 g | 323 | 57 g | 0 g | 8,7 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức gà tâyphần bán lẻ, sống114 kcal / 100 g
- Thịt nguội ức gà tâynấu chín, thái lát118 kcal / 100 g
- Ức gà tây có dagà, thịt và da, quay178 kcal / 100 g
- Ức gàức, thịt và da, sống167 kcal / 100 g
- Thịt và da gà tâysống139 kcal / 100 g
- Thịt gà tâytất cả các hạng, sống116 kcal / 100 g
- Ức gà có dagà thịt, thịt và da, sống172 kcal / 100 g
- Gà tây có dagà mái, thịt và da, sống148 kcal / 100 g
- Gà tâynguyên con, thịt và da, sống144 kcal / 100 g
- Đùi gà tâytất cả các loại, thịt và da, sống143 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức gà tây
100 g Ức gà tây có bao nhiêu calo?
100 g Ức gà tây có 129 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
1 khẩu phần (146 g) Ức gà tây có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (146 g) Ức gà tây có 188 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
2 khẩu phần (292 g) Ức gà tây có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (292 g) Ức gà tây có 377 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
½ khẩu phần (73 g) Ức gà tây có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (73 g) Ức gà tây có 94 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
3 khẩu phần (438 g) Ức gà tây có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (438 g) Ức gà tây có 565 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
4 khẩu phần (584 g) Ức gà tây có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (584 g) Ức gà tây có 753 kcal, gồm 133 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
50 g Ức gà tây có bao nhiêu calo?
50 g Ức gà tây có 65 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g Ức gà tây có bao nhiêu calo?
150 g Ức gà tây có 194 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 714 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ