Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức gà tây
Calo và thông tin dinh dưỡng
tất cả các loại, thịt và da, đã nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 189 kcal —
- Chất đạm 29 g 57%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,4 g 10%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 63 mg 3%
- Cholesterol 74 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
- Niacin (B3) 6,4 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,63 mg 13%
- Vitamin B6 0,48 mg 28%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 0,36 µg 15%
Khoáng chất
- Canxi 21 mg 2%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 27 mg 6%
- Phốt pho 210 mg 17%
- Kali 288 mg 6%
- Kẽm 2 mg 18%
- Đồng 0,05 mg 5%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 29,1 µg 53%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 189 | 29 g | 0 g | 7,4 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 161 | 24 g | 0 g | 6,3 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 321 | 49 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 80 | 12 g | 0 g | 3,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 482 | 73 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 643 | 98 g | 0 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 95 | 14 g | 0 g | 3,7 g |
| 150 g | 150 g | 284 | 43 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 378 | 57 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 473 | 72 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức gà tâyphần bán lẻ, sống114 kcal / 100 g
- Thịt nguội ức gà tâynấu chín, thái lát118 kcal / 100 g
- Ức gà tây có dagà, thịt và da, quay178 kcal / 100 g
- Ức gà tây ướp sẵnthịt và da, đã nấu chín, quay126 kcal / 100 g
- Thịt và da gà tâytất cả các loại, nướng192 kcal / 100 g
- Đùi gà tâytất cả các loại, đùi, thịt và da, đã nấu chín, quay208 kcal / 100 g
- Ức gàức, có thịt và da, quay/nướng189 kcal / 100 g
- Ức gà có dagà thịt, thịt và da, nấu chín, quay197 kcal / 100 g
- Phần lưng gà tâytất cả các loại, thịt và da, đã nấu chín, quay244 kcal / 100 g
- Thịt gà tâytất cả các loại, quay175 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức gà tây
100 g Ức gà tây có bao nhiêu calo?
100 g Ức gà tây có 189 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Ức gà tây có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Ức gà tây có 161 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Ức gà tây có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Ức gà tây có 321 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Ức gà tây có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Ức gà tây có 80 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Ức gà tây có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Ức gà tây có 482 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Ức gà tây có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Ức gà tây có 643 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Ức gà tây có bao nhiêu calo?
50 g Ức gà tây có 95 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
150 g Ức gà tây có bao nhiêu calo?
150 g Ức gà tây có 284 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171492 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ