Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 41 kcal —
  • Chất đạm 0,3 g 1%
  • Carbohydrate 7,8 g 3%
  • Chất béo 1,1 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
  • Đường 5 g —
  • Natri 26,4 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,21 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
  • Axit pantothenic (B5) 0,08 mg 2%
  • Folate (B9) 6,4 µg 2%

Khoáng chất

  • Canxi 1 mg 0%
  • Sắt 0,02 mg 0%
  • Magiê 2,3 mg 1%
  • Phốt pho 11 mg 1%
  • Kali 32 mg 1%
  • Đồng 0,01 mg 1%
  • Mangan 0,04 mg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g410,3 g7,8 g1,1 g
50 g50 g210,1 g3,9 g0,6 g
150 g150 g620,4 g12 g1,7 g
200 g200 g820,5 g16 g2,2 g
250 g250 g1030,6 g20 g2,8 g

Câu hỏi về Thức uống yến mạch

100 g Thức uống yến mạch có bao nhiêu calo?

100 g Thức uống yến mạch có 41 kcal, gồm 0,3 g đạm, 7,8 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.

50 g Thức uống yến mạch có bao nhiêu calo?

50 g Thức uống yến mạch có 21 kcal, gồm 0,1 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

150 g Thức uống yến mạch có bao nhiêu calo?

150 g Thức uống yến mạch có 62 kcal, gồm 0,4 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.

200 g Thức uống yến mạch có bao nhiêu calo?

200 g Thức uống yến mạch có 82 kcal, gồm 0,5 g đạm, 16 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.

250 g Thức uống yến mạch có bao nhiêu calo?

250 g Thức uống yến mạch có 103 kcal, gồm 0,6 g đạm, 20 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18899 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ