Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê với thức uống yến mạch
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước pha, không đường
2
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb0,1 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 2 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 0,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 2 | 0,1 g | 0,1 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 1 | 0,1 g | 0,1 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 3 | 0,2 g | 0,2 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 4 | 0,3 g | 0,3 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 5 | 0,4 g | 0,4 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê với thức uống đậu nànhnước pha, không đường2 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế cà phênước hãm pha thức uống yến mạch không đường6 kcal / 100 g
- Đồ uống yến mạchkhông đường29 kcal / 100 g
- Cà phêvới thức uống hạnh nhân không đường2 kcal / 100 g
- Thức uống yến mạchtự nhiên, không thêm đường, không tăng cường, đóng gói sẵn41 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê với thức uống yến mạch
100 g Cà phê với thức uống yến mạch có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê với thức uống yến mạch có 2 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Cà phê với thức uống yến mạch có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê với thức uống yến mạch có 1 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Cà phê với thức uống yến mạch có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê với thức uống yến mạch có 3 kcal, gồm 0,2 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Cà phê với thức uống yến mạch có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê với thức uống yến mạch có 4 kcal, gồm 0,3 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
250 g Cà phê với thức uống yến mạch có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê với thức uống yến mạch có 5 kcal, gồm 0,4 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) N4A0000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ