Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống yến mạch
Calo và thông tin dinh dưỡng
không đường, bổ sung canxi và vitamin
44
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,5 g
Carb6,7 g
Chất béo1,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 44 kcal —
- Chất đạm 0,5 g 1%
- Carbohydrate 6,7 g 2%
- Chất béo 1,5 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 1 g 4%
- Đường 2,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 44 | 0,5 g | 6,7 g | 1,5 g |
| 50 g | 50 g | 22 | 0,3 g | 3,4 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 66 | 0,8 g | 10 g | 2,3 g |
| 200 g | 200 g | 88 | 1 g | 13 g | 3 g |
| 250 g | 250 g | 110 | 1,3 g | 17 g | 3,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống yến mạch có hương vịcó đường, bổ sung vitamin, canxi và iốt42 kcal / 100 g
- Đồ uống yến mạch sô cô la1,5% chất béo, tăng cường vi chất71 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nànhkhông đường, bổ sung canxi và vitamin34 kcal / 100 g
- Đồ uống từ gạokhông đường, bổ sung canxi và vitamin53 kcal / 100 g
- Thức uống yến mạch và diêm mạchkhông đường, bổ sung vi chất, để được lâu31 kcal / 100 g
- Thức uống hạnh nhânkhông đường, bổ sung canxi và vitamin13 kcal / 100 g
- Oatmilk with added calcium and vitamins72 kcal / 100 g
- Oat drink with added calcium36 kcal / 100 g
- Oat drink unfortified41 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch có hương vịkhông chứa sữa, tăng cường vi chất81 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống yến mạch
100 g Đồ uống yến mạch có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống yến mạch có 44 kcal, gồm 0,5 g đạm, 6,7 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
50 g Đồ uống yến mạch có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống yến mạch có 22 kcal, gồm 0,3 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Đồ uống yến mạch có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống yến mạch có 66 kcal, gồm 0,8 g đạm, 10 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
200 g Đồ uống yến mạch có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống yến mạch có 88 kcal, gồm 1 g đạm, 13 g carbohydrate và 3 g chất béo.
250 g Đồ uống yến mạch có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống yến mạch có 110 kcal, gồm 1,3 g đạm, 17 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 5427 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ