Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống yến mạch
Calo và thông tin dinh dưỡng
không đường, bổ sung vitamin, canxi và iốt
29
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,7 g
Carb4 g
Chất béo1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 29 kcal —
- Chất đạm 0,7 g 1%
- Carbohydrate 4 g 1%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 3,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 29 | 0,7 g | 4 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 15 | 0,4 g | 2 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 44 | 1,1 g | 6 g | 1,5 g |
| 200 g | 200 g | 58 | 1,5 g | 8 g | 2 g |
| 250 g | 250 g | 73 | 1,9 g | 10 g | 2,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống yến mạch có hương vịcó đường, bổ sung vitamin, canxi và iốt42 kcal / 100 g
- Đồ uống yến mạch sô cô la2,5% chất béo, tăng cường vi chất71 kcal / 100 g
- Đồ uống từ gạokhông đường, bổ sung vitamin và canxi59 kcal / 100 g
- Oat based beverage with iodine calcium vitamins55 kcal / 100 g
- Oat based beverage with iodine calcium and vitamins59 kcal / 100 g
- Thức uống hạnh nhânkhông đường, bổ sung vitamin và canxi24 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nànhkhông đường, bổ sung vitamin và canxi30 kcal / 100 g
- Thức uống yến mạch và diêm mạchkhông đường, bổ sung vi chất, để được lâu31 kcal / 100 g
- Yến mạch cánkhông đường, dùng với thức uống đậu nành và trái cây hỗn hợp124 kcal / 100 g
- Oatmilk with added calcium and vitamins72 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống yến mạch
100 g Đồ uống yến mạch có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống yến mạch có 29 kcal, gồm 0,7 g đạm, 4 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g Đồ uống yến mạch có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống yến mạch có 15 kcal, gồm 0,4 g đạm, 2 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Đồ uống yến mạch có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống yến mạch có 44 kcal, gồm 1,1 g đạm, 6 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
200 g Đồ uống yến mạch có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống yến mạch có 58 kcal, gồm 1,5 g đạm, 8 g carbohydrate và 2 g chất béo.
250 g Đồ uống yến mạch có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống yến mạch có 73 kcal, gồm 1,9 g đạm, 10 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) C660200 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ