Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 36 kcal —
  • Chất đạm 1,1 g 2%
  • Carbohydrate 0,7 g 0%
  • Chất béo 3,2 g 4%
  • Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
  • Natri 20,5 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,21 µg 0%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,16 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,03 mg 1%

Khoáng chất

  • Canxi 12 mg 1%
  • Sắt 0,1 mg 1%
  • Magiê 8,3 mg 2%
  • Phốt pho 16 mg 1%
  • Kali 31 mg 1%
  • Kẽm 0,11 mg 1%
  • Đồng 0,05 mg 6%
  • Mangan 0,05 mg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g361,1 g0,7 g3,2 g
50 g50 g180,5 g0,3 g1,6 g
150 g150 g541,6 g1 g4,8 g
200 g200 g722,1 g1,4 g6,4 g
250 g250 g902,7 g1,7 g8 g

Câu hỏi về Thức uống hạnh nhân

100 g Thức uống hạnh nhân có bao nhiêu calo?

100 g Thức uống hạnh nhân có 36 kcal, gồm 1,1 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.

50 g Thức uống hạnh nhân có bao nhiêu calo?

50 g Thức uống hạnh nhân có 18 kcal, gồm 0,5 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.

150 g Thức uống hạnh nhân có bao nhiêu calo?

150 g Thức uống hạnh nhân có 54 kcal, gồm 1,6 g đạm, 1 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.

200 g Thức uống hạnh nhân có bao nhiêu calo?

200 g Thức uống hạnh nhân có 72 kcal, gồm 2,1 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.

250 g Thức uống hạnh nhân có bao nhiêu calo?

250 g Thức uống hạnh nhân có 90 kcal, gồm 2,7 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 8 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18107 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ