Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Rễ scorzonera
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
76
calokcal mỗi 100 g
Đạm1 g
Carb15 g
Chất béo1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 76 kcal —
- Chất đạm 1 g 2%
- Carbohydrate 15 g 5%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 1,7 g 6%
- Đường 15 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 76 | 1 g | 15 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 38 | 0,5 g | 7,5 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 114 | 1,5 g | 23 g | 1,5 g |
| 200 g | 200 g | 152 | 2 g | 30 g | 2 g |
| 250 g | 250 g | 190 | 2,5 g | 38 g | 2,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Rễ scorzonera
100 g Rễ scorzonera có bao nhiêu calo?
100 g Rễ scorzonera có 76 kcal, gồm 1 g đạm, 15 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g Rễ scorzonera có bao nhiêu calo?
50 g Rễ scorzonera có 38 kcal, gồm 0,5 g đạm, 7,5 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Rễ scorzonera có bao nhiêu calo?
150 g Rễ scorzonera có 114 kcal, gồm 1,5 g đạm, 23 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
200 g Rễ scorzonera có bao nhiêu calo?
200 g Rễ scorzonera có 152 kcal, gồm 2 g đạm, 30 g carbohydrate và 2 g chất béo.
250 g Rễ scorzonera có bao nhiêu calo?
250 g Rễ scorzonera có 190 kcal, gồm 2,5 g đạm, 38 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 45 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ