Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cây diên vĩ
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ phần thịt, luộc trong nước không muối
23
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,1 g
Carb8,6 g
Chất béo0,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 23 kcal —
- Chất đạm 1,1 g 2%
- Carbohydrate 8,6 g 3%
- Chất béo 0,4 g 1%
- Đường 1,4 g —
- Natri 5 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 1 mg 1%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Niacin (B3) 0,2 mg 1%
- Vitamin B6 0,05 mg 3%
- Folate (B9) 25 µg 6%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 38 mg 3%
- Sắt 0,7 mg 4%
- Magiê 16 mg 4%
- Phốt pho 33 mg 3%
- Kali 200 mg 4%
- Kẽm 0,3 mg 3%
- Đồng 0,01 mg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 23 | 1,1 g | 8,6 g | 0,4 g |
| 50 g | 50 g | 12 | 0,6 g | 4,3 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 35 | 1,7 g | 13 g | 0,6 g |
| 200 g | 200 g | 46 | 2,2 g | 17 g | 0,8 g |
| 250 g | 250 g | 58 | 2,8 g | 22 g | 1 g |
Thực phẩm tương tự
- Rễ salsify đenluộc51 kcal / 100 g
- Salsify đenđông lạnh, luộc58 kcal / 100 g
- Rễ scorzoneraluộc, với nước chanh và muối56 kcal / 100 g
- Củ cải vàngluộc trong nước không muối66 kcal / 100 g
- Atisô Jerusalemchỉ có phần thịt, luộc trong nước không muối41 kcal / 100 g
- Cần tâyluộc trong nước không muối5 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cây diên vĩ
100 g Cây diên vĩ có bao nhiêu calo?
100 g Cây diên vĩ có 23 kcal, gồm 1,1 g đạm, 8,6 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
50 g Cây diên vĩ có bao nhiêu calo?
50 g Cây diên vĩ có 12 kcal, gồm 0,6 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Cây diên vĩ có bao nhiêu calo?
150 g Cây diên vĩ có 35 kcal, gồm 1,7 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
200 g Cây diên vĩ có bao nhiêu calo?
200 g Cây diên vĩ có 46 kcal, gồm 2,2 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
250 g Cây diên vĩ có bao nhiêu calo?
250 g Cây diên vĩ có 58 kcal, gồm 2,8 g đạm, 22 g carbohydrate và 1 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 13-601 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ