Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 5 kcal —
  • Chất đạm 0,3 g 1%
  • Carbohydrate 0,8 g 0%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Chất xơ 0,8 g 3%
  • Đường 0,8 g —
  • Natri 43 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 2 µg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,03 mg 0%
  • Vitamin K 4,9 µg 4%
  • Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
  • Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,1 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,13 mg 3%
  • Vitamin B6 0,01 mg 1%
  • Folate (B9) 4 µg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 23 mg 2%
  • Sắt 0,03 mg 0%
  • Magiê 4 mg 1%
  • Phốt pho 11 mg 1%
  • Kali 170 mg 4%
  • Đồng 0,01 mg 1%
  • Mangan 0,03 mg 1%
  • Iốt 0,62 µg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g50,3 g0,8 g0,1 g
50 g50 g30,2 g0,4 g0,1 g
150 g150 g80,5 g1,2 g0,2 g
200 g200 g100,6 g1,6 g0,2 g
250 g250 g130,8 g2 g0,3 g

Câu hỏi về Cần tây

100 g Cần tây có bao nhiêu calo?

100 g Cần tây có 5 kcal, gồm 0,3 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g Cần tây có bao nhiêu calo?

50 g Cần tây có 3 kcal, gồm 0,2 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Cần tây có bao nhiêu calo?

150 g Cần tây có 8 kcal, gồm 0,5 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g Cần tây có bao nhiêu calo?

200 g Cần tây có 10 kcal, gồm 0,6 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g Cần tây có bao nhiêu calo?

250 g Cần tây có 13 kcal, gồm 0,8 g đạm, 2 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-637 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ