Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 15 kcal —
  • Chất đạm 0,9 g 2%
  • Carbohydrate 1,9 g 1%
  • Chất béo 0,5 g 1%
  • Đường 1,5 g —
  • Natri 79 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 4 µg 0%
  • Vitamin C 6 mg 7%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Vitamin B6 0,06 mg 4%
  • Folate (B9) 37 µg 9%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 34 mg 3%
  • Sắt 0,7 mg 4%
  • Magiê 13 mg 3%
  • Phốt pho 52 mg 4%
  • Kali 330 mg 7%
  • Kẽm 0,2 mg 2%
  • Đồng 0,03 mg 3%
  • Mangan 0,1 mg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g150,9 g1,9 g0,5 g
50 g50 g80,5 g1 g0,3 g
150 g150 g231,4 g2,9 g0,8 g
200 g200 g301,8 g3,8 g1 g
250 g250 g382,3 g4,8 g1,3 g

Câu hỏi về Củ cần tây

100 g Củ cần tây có bao nhiêu calo?

100 g Củ cần tây có 15 kcal, gồm 0,9 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

50 g Củ cần tây có bao nhiêu calo?

50 g Củ cần tây có 8 kcal, gồm 0,5 g đạm, 1 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

150 g Củ cần tây có bao nhiêu calo?

150 g Củ cần tây có 23 kcal, gồm 1,4 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

200 g Củ cần tây có bao nhiêu calo?

200 g Củ cần tây có 30 kcal, gồm 1,8 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 1 g chất béo.

250 g Củ cần tây có bao nhiêu calo?

250 g Củ cần tây có 38 kcal, gồm 2,3 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-585 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ