Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 27 kcal —
  • Chất đạm 1,3 g 3%
  • Carbohydrate 10 g 4%
  • Chất béo 0,3 g 0%
  • Chất xơ 3,2 g 11%
  • Đường 1,5 g —
  • Natri 5 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 3 µg 0%
  • Vitamin C 3 mg 3%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
  • Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Vitamin B6 0,07 mg 4%
  • Folate (B9) 57 µg 14%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 42 mg 3%
  • Sắt 0,9 mg 5%
  • Magiê 20 mg 5%
  • Phốt pho 42 mg 3%
  • Kali 310 mg 7%
  • Kẽm 0,2 mg 2%
  • Đồng 0,01 mg 1%
  • Mangan 0,4 mg 17%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g271,3 g10 g0,3 g
50 g50 g140,7 g5,1 g0,2 g
150 g150 g412 g15 g0,5 g
200 g200 g542,6 g20 g0,6 g
250 g250 g683,3 g26 g0,8 g

Câu hỏi về Cây diên vĩ

100 g Cây diên vĩ có bao nhiêu calo?

100 g Cây diên vĩ có 27 kcal, gồm 1,3 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

50 g Cây diên vĩ có bao nhiêu calo?

50 g Cây diên vĩ có 14 kcal, gồm 0,7 g đạm, 5,1 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g Cây diên vĩ có bao nhiêu calo?

150 g Cây diên vĩ có 41 kcal, gồm 2 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

200 g Cây diên vĩ có bao nhiêu calo?

200 g Cây diên vĩ có 54 kcal, gồm 2,6 g đạm, 20 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

250 g Cây diên vĩ có bao nhiêu calo?

250 g Cây diên vĩ có 68 kcal, gồm 3,3 g đạm, 26 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-334 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ