Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Rau diếp xoăn xoăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
12
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,1 g
Carb0,6 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 12 kcal —
- Chất đạm 1,1 g 2%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 2,2 g 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 12 | 1,1 g | 0,6 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 6 | 0,6 g | 0,3 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 18 | 1,7 g | 0,8 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 24 | 2,3 g | 1,1 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 30 | 2,9 g | 1,4 g | 0,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Xà lách xoănsống10 kcal / 100 g
- Rau diếp xoăn hoặc rau diếp xoăn dạisống17 kcal / 100 g
- Rau diếp xoăn lá rộngsống17 kcal / 100 g
- Lá rau diếp xoăn lá rộngsống16 kcal / 100 g
- Lá rau diếp xoănsống23 kcal / 100 g
- Salad rau diếp xoănrau diếp xoăn lá xoăn, sống, với xốt (cà chua, hành tây, mùi tây, giấm và dầu), có muối38 kcal / 100 g
- Cải xoăntươi sống33 kcal / 100 g
- Rễ diếp xoăntươi sống72 kcal / 100 g
- Rễ rau diếp xoănsống72 kcal / 100 g
- Salad rau diếp xoăn escarolesống, không dầu, không muối16 kcal / 100 g
Câu hỏi về Rau diếp xoăn xoăn
100 g Rau diếp xoăn xoăn có bao nhiêu calo?
100 g Rau diếp xoăn xoăn có 12 kcal, gồm 1,1 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Rau diếp xoăn xoăn có bao nhiêu calo?
50 g Rau diếp xoăn xoăn có 6 kcal, gồm 0,6 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Rau diếp xoăn xoăn có bao nhiêu calo?
150 g Rau diếp xoăn xoăn có 18 kcal, gồm 1,7 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Rau diếp xoăn xoăn có bao nhiêu calo?
200 g Rau diếp xoăn xoăn có 24 kcal, gồm 2,3 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
250 g Rau diếp xoăn xoăn có bao nhiêu calo?
250 g Rau diếp xoăn xoăn có 30 kcal, gồm 2,9 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0071B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ