Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Salad rau diếp xoăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
rau diếp xoăn lá xoăn, sống, với xốt (cà chua, hành tây, mùi tây, giấm và dầu), có muối
38
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,1 g
Carb1,6 g
Chất béo2,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 38 kcal —
- Chất đạm 1,1 g 2%
- Carbohydrate 1,6 g 1%
- Chất béo 2,6 g 3%
- Chất xơ 1,8 g 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 38 | 1,1 g | 1,6 g | 2,6 g |
| 50 g | 50 g | 19 | 0,5 g | 0,8 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 57 | 1,6 g | 2,4 g | 4 g |
| 200 g | 200 g | 76 | 2,1 g | 3,2 g | 5,3 g |
| 250 g | 250 g | 95 | 2,7 g | 4 g | 6,6 g |
Thực phẩm tương tự
- Salad rau diếp xoăn escarolesống, với sốt salad – mùi tây, giấm táo, dầu ô liu, muối47 kcal / 100 g
- Salad rau diếp xoăn và cà chuangâm trong nước xốt giấm116 kcal / 100 g
- Salad lá rau diếp xoănvới xốt salad – cà chua, hành tây, mùi tây, giấm và dầu ô liu, có muối43 kcal / 100 g
- Salad diếp xoănvới sốt kem chua46 kcal / 100 g
- Rau diếp xoăn xoănsống17 kcal / 100 g
- Lá rau diếp xoănsống23 kcal / 100 g
- Rau diếp xoănđã nấu chín, không dầu, có muối19 kcal / 100 g
- Lá rau diếp xoăn trồngsống14 kcal / 100 g
- Rễ diếp xoăntươi sống72 kcal / 100 g
- Xà lách xoănsống10 kcal / 100 g
Câu hỏi về Salad rau diếp xoăn
100 g Salad rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
100 g Salad rau diếp xoăn có 38 kcal, gồm 1,1 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
50 g Salad rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
50 g Salad rau diếp xoăn có 19 kcal, gồm 0,5 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Salad rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
150 g Salad rau diếp xoăn có 57 kcal, gồm 1,6 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 4 g chất béo.
200 g Salad rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
200 g Salad rau diếp xoăn có 76 kcal, gồm 2,1 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
250 g Salad rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
250 g Salad rau diếp xoăn có 95 kcal, gồm 2,7 g đạm, 4 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0206B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ