Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares
Calo và thông tin dinh dưỡng
ngũ cốc ăn liền
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 380 kcal —
- Chất đạm 11 g 23%
- Carbohydrate 70 g 25%
- Chất béo 4,8 g 6%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
- Chất xơ 8,3 g 30%
- Đường 17 g —
- Natri 347 mg 15%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 11,5 mg 13%
- Thiamin (B1) 0,69 mg 57%
- Riboflavin (B2) 0,85 mg 65%
- Niacin (B3) 9,6 mg 60%
- Vitamin B6 0,88 mg 52%
- Folate (B9) 723 µg 181%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 201 mg 15%
- Sắt 29 mg 161%
- Magiê 115 mg 27%
- Phốt pho 371 mg 30%
- Kali 358 mg 8%
- Kẽm 7,2 mg 65%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 380 | 11 g | 70 g | 4,8 g |
| 1 khẩu phần | 56 g | 213 | 6,3 g | 39 g | 2,7 g |
| 2 khẩu phần | 112 g | 426 | 13 g | 78 g | 5,4 g |
| ½ khẩu phần | 28 g | 106 | 3,2 g | 20 g | 1,4 g |
| 3 khẩu phần | 168 g | 638 | 19 g | 117 g | 8,1 g |
| 4 khẩu phần | 224 g | 851 | 25 g | 156 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 190 | 5,7 g | 35 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | 570 | 17 g | 105 g | 7,2 g |
| 200 g | 200 g | 760 | 23 g | 140 g | 9,7 g |
| 250 g | 250 g | 950 | 28 g | 174 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc yến mạch ô vuông vị phong và đường nâuquaker, ăn liền401 kcal / 100 g
- Ngũ cốc vuông yến mạchngũ cốc ăn sáng sẵn, quaker379 kcal / 100 g
- Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker366 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền vị si-rô phong và đường nâu QUAKERkhô368 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch ăn liền vị phong và đường nâunóng, khô, quaker386 kcal / 100 g
- Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker383 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch ăn liền mật ong và cámnóng, đã chuẩn bị, quaker96 kcal / 100 g
- Granola tự nhiên táo nam việt quất hạnh nhânngũ cốc ăn sáng sẵn, quaker418 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền QUAKERhữu cơ, thông thường367 kcal / 100 g
- Bũa sáng cám yến mạch nướng MOTHER'Sngũ cốc ăn sáng sẵn, quaker372 kcal / 100 g
Câu hỏi về ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares
100 g ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có bao nhiêu calo?
100 g ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có 380 kcal, gồm 11 g đạm, 70 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
1 khẩu phần (56 g) ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (56 g) ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có 213 kcal, gồm 6,3 g đạm, 39 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
2 khẩu phần (112 g) ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (112 g) ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có 426 kcal, gồm 13 g đạm, 78 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
½ khẩu phần (28 g) ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (28 g) ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có 106 kcal, gồm 3,2 g đạm, 20 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
3 khẩu phần (168 g) ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (168 g) ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có 638 kcal, gồm 19 g đạm, 117 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
4 khẩu phần (224 g) ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (224 g) ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có 851 kcal, gồm 25 g đạm, 156 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có bao nhiêu calo?
50 g ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có 190 kcal, gồm 5,7 g đạm, 35 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
150 g ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có bao nhiêu calo?
150 g ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squares có 570 kcal, gồm 17 g đạm, 105 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173014 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ