Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
ngũ cốc vuông yến mạch
Calo và thông tin dinh dưỡng
ngũ cốc ăn sáng sẵn, quaker
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 379 kcal —
- Chất đạm 11 g 23%
- Carbohydrate 69 g 25%
- Chất béo 4,8 g 6%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
- Chất xơ 8,3 g 30%
- Đường 17 g —
- Natri 347 mg 15%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 356 µg 40%
- Vitamin C 11,5 mg 13%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 4,9 mg 32%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,68 mg 57%
- Riboflavin (B2) 0,85 mg 65%
- Niacin (B3) 9,6 mg 60%
- Vitamin B6 0,88 mg 52%
- Folate (B9) 722 µg 181%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 31,6 mg 6%
Khoáng chất
- Canxi 201 mg 15%
- Sắt 29,3 mg 163%
- Magiê 115 mg 27%
- Phốt pho 371 mg 30%
- Kali 357 mg 8%
- Kẽm 7,2 mg 65%
- Đồng 0,47 mg 53%
- Mangan 3 mg 132%
- Selen 6,9 µg 13%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 379 | 11 g | 70 g | 4,8 g |
| 1 khẩu phần | 56 g | 212 | 6,4 g | 39 g | 2,7 g |
| 2 khẩu phần | 112 g | 424 | 13 g | 78 g | 5,4 g |
| ½ khẩu phần | 28 g | 106 | 3,2 g | 20 g | 1,4 g |
| 3 khẩu phần | 168 g | 637 | 19 g | 117 g | 8,1 g |
| 4 khẩu phần | 224 g | 849 | 26 g | 156 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 190 | 5,7 g | 35 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | 569 | 17 g | 104 g | 7,2 g |
| 200 g | 200 g | 758 | 23 g | 139 g | 9,7 g |
| 250 g | 250 g | 948 | 29 g | 174 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc vuông yến mạch quếngũ cốc ăn sáng sẵn, quaker379 kcal / 100 g
- Ngũ cốc yến mạch ô vuông vị phong và đường nâuquaker, ăn liền401 kcal / 100 g
- Ngũ cốc yến mạch vị maple vàng Quaker Golden Maple Oatmeal Squaresngũ cốc ăn liền380 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch ăn liềnngũ cốc nóng, yến mạch, đã chuẩn bị, quaker83 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền Quakerkhô371 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liềnngũ cốc nóng, yến mạch, khô, Quaker388 kcal / 100 g
- Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker366 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch ăn liền vị quế và gia vịăn liền, quế và gia vị, đã pha chế, quaker103 kcal / 100 g
- Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker383 kcal / 100 g
- Bũa sáng cám yến mạch nướng MOTHER'Sngũ cốc ăn sáng sẵn, quaker372 kcal / 100 g
Câu hỏi về ngũ cốc vuông yến mạch
100 g ngũ cốc vuông yến mạch có bao nhiêu calo?
100 g ngũ cốc vuông yến mạch có 379 kcal, gồm 11 g đạm, 70 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
1 khẩu phần (56 g) ngũ cốc vuông yến mạch có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (56 g) ngũ cốc vuông yến mạch có 212 kcal, gồm 6,4 g đạm, 39 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
2 khẩu phần (112 g) ngũ cốc vuông yến mạch có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (112 g) ngũ cốc vuông yến mạch có 424 kcal, gồm 13 g đạm, 78 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
½ khẩu phần (28 g) ngũ cốc vuông yến mạch có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (28 g) ngũ cốc vuông yến mạch có 106 kcal, gồm 3,2 g đạm, 20 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
3 khẩu phần (168 g) ngũ cốc vuông yến mạch có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (168 g) ngũ cốc vuông yến mạch có 637 kcal, gồm 19 g đạm, 117 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
4 khẩu phần (224 g) ngũ cốc vuông yến mạch có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (224 g) ngũ cốc vuông yến mạch có 849 kcal, gồm 26 g đạm, 156 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g ngũ cốc vuông yến mạch có bao nhiêu calo?
50 g ngũ cốc vuông yến mạch có 190 kcal, gồm 5,7 g đạm, 35 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
150 g ngũ cốc vuông yến mạch có bao nhiêu calo?
150 g ngũ cốc vuông yến mạch có 569 kcal, gồm 17 g đạm, 104 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174622 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ