Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
ngũ cốc vuông yến mạch quế
Calo và thông tin dinh dưỡng
ngũ cốc ăn sáng sẵn, quaker
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 379 kcal —
- Chất đạm 11 g 22%
- Carbohydrate 69 g 25%
- Chất béo 4,9 g 6%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
- Chất xơ 8,7 g 31%
- Đường 17 g —
- Natri 344 mg 15%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 354 µg 39%
- Vitamin C 12 mg 13%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 3,2 mg 22%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,75 mg 63%
- Riboflavin (B2) 0,84 mg 65%
- Niacin (B3) 9,5 mg 59%
- Vitamin B6 0,88 mg 52%
- Folate (B9) 726 µg 182%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 31,6 mg 6%
Khoáng chất
- Canxi 210 mg 16%
- Sắt 29,5 mg 164%
- Magiê 114 mg 27%
- Phốt pho 369 mg 30%
- Kali 359 mg 8%
- Kẽm 7,1 mg 65%
- Đồng 0,46 mg 51%
- Selen 6,3 µg 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 379 | 11 g | 69 g | 4,9 g |
| 1 khẩu phần | 56 g | 212 | 6,3 g | 39 g | 2,7 g |
| 2 khẩu phần | 112 g | 424 | 13 g | 78 g | 5,5 g |
| ½ khẩu phần | 28 g | 106 | 3,1 g | 19 g | 1,4 g |
| 3 khẩu phần | 168 g | 637 | 19 g | 117 g | 8,2 g |
| 4 khẩu phần | 224 g | 849 | 25 g | 155 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 190 | 5,6 g | 35 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | 569 | 17 g | 104 g | 7,3 g |
| 200 g | 200 g | 758 | 23 g | 139 g | 9,8 g |
| 250 g | 250 g | 948 | 28 g | 174 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc vuông yến mạchngũ cốc ăn sáng sẵn, quaker379 kcal / 100 g
- Ngũ cốc yến mạch ô vuôngquaker, ăn liền380 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch ăn liền vị quế và gia vịăn liền, quế và gia vị, đã pha chế, quaker103 kcal / 100 g
- Cháo yến mạch ăn liền vị táo và quếăn liền, táo và quế, đã pha chế, quaker86 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền Quakerkhô371 kcal / 100 g
- Yến mạch ăn liền hỗ trợ kiểm soát cân nặng vị quế QUAKER361 kcal / 100 g
- Cơ sở ngũ cốc lúa mì nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker366 kcal / 100 g
- Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker383 kcal / 100 g
- Granola tự nhiên táo nam việt quất hạnh nhânngũ cốc ăn sáng sẵn, quaker418 kcal / 100 g
- Bũa sáng cám yến mạch nướng MOTHER'Sngũ cốc ăn sáng sẵn, quaker372 kcal / 100 g
Câu hỏi về ngũ cốc vuông yến mạch quế
100 g ngũ cốc vuông yến mạch quế có bao nhiêu calo?
100 g ngũ cốc vuông yến mạch quế có 379 kcal, gồm 11 g đạm, 69 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
1 khẩu phần (56 g) ngũ cốc vuông yến mạch quế có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (56 g) ngũ cốc vuông yến mạch quế có 212 kcal, gồm 6,3 g đạm, 39 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
2 khẩu phần (112 g) ngũ cốc vuông yến mạch quế có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (112 g) ngũ cốc vuông yến mạch quế có 424 kcal, gồm 13 g đạm, 78 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
½ khẩu phần (28 g) ngũ cốc vuông yến mạch quế có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (28 g) ngũ cốc vuông yến mạch quế có 106 kcal, gồm 3,1 g đạm, 19 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
3 khẩu phần (168 g) ngũ cốc vuông yến mạch quế có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (168 g) ngũ cốc vuông yến mạch quế có 637 kcal, gồm 19 g đạm, 117 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
4 khẩu phần (224 g) ngũ cốc vuông yến mạch quế có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (224 g) ngũ cốc vuông yến mạch quế có 849 kcal, gồm 25 g đạm, 155 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g ngũ cốc vuông yến mạch quế có bao nhiêu calo?
50 g ngũ cốc vuông yến mạch quế có 190 kcal, gồm 5,6 g đạm, 35 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
150 g ngũ cốc vuông yến mạch quế có bao nhiêu calo?
150 g ngũ cốc vuông yến mạch quế có 569 kcal, gồm 17 g đạm, 104 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174623 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ